Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    UNIT 1 - ENGLISH 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:08' 15-11-2012
    Dung lượng: 162.5 KB
    Số lượt tải: 29
    Số lượt thích: 0 người
    Chú ý: cần cài Font Verdana Ref để đọc được phiên âm
    Planning date:17.8. 2012 Teaching date: 9A,B,D 20.8.2012
    9C: 23.8.2012

    PERIOD 1: REVISION
    The past simple- The present perfect

    1. Aims:
    a. Knowledge: By the end of the lesson, Ss will be able to:
    - Review the way to use the past simple- the present perfect and do exercises well.
    - Strengthen their knowledge and understand of the grammar through doing exercises.
    b. Skills:
    - Improve four skills.
    c. Behavior:- Be interested in studying English.
    2. Preparation:
    a. Teacher: Text book; Teacher’s book; reference books, teaching plan.
    b. Students: Text book; notebook; school things.
    3. Procedures:
    *Organization:
    T: Greet and check the attendance.
    Ss: Reply.
    9A: 9B: 9C: 9D:
    a. Check the old lesson: 2’
    T: Check Ss` preparations.
    Ss: Get ready.
    b. New lesson:
    Grammar 15’
    * The past simple
    T: Ask Ss some questions about how to use the past simple.
    Ss: Answer.
    T: Listen and write the correct answers.
    ( Form:
    Ordinary verbs:

    (+) S+ V2/ed...
    
    ( -) S+ didn’t+V0...
    
    (?) Did+ S+ V0...?
    
    

    Tobe:
    (+) S+ was/ were...
    
    ( -) S+ was/ were + not...
    
    (?) Was/ Were+ S+ ....?
    
    
    Notes: We, You, They + were

    I, He, She, It + was
    ( Usage:
    - Thì quá khứ đơn diễn tả những hành động đã kết thúc tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ, chấm dứt rồi và biết rõ thời gian.
    Ex: On Friday, Hoa wanted to visit the temple on Quang Trung Street.
    - Nói về những hành động đã diễn ra trong một khoảng thời gian trong quá khứ và không còn liên quan đến hiện tại.
    Ex: Hoa stayed with Lan’s family for a week. (She doesn’t stay with them now.)
    - Nói về những thói quen trong quá khứ.
    Ex: When I was at university I never went to bed before midnight.
    - Dấu hiệu nhận biết: last..., yesterday, ago, ...và nhận biết qua ngữ cảnh của câu.
    * The present perfect
    T: Ask Ss some questions about how to use the present perfect.
    Ss: Answer.
    T: Listen and write the correct answers.
    ( Form:
    (+) S+ have/ has + V3/ed...
    
    ( -) S+ have/ has...+ not +V3/ed......
    
    (?) Have/ Has+ S+ V3/ed.......?
    
    
    Notes: I, We, You, They + have
    He, She, It + has
    ( Usage:
    - Thì hiện tại hoàn thành diễn tả những hành động vừa mới xảy ra , vừa mới kết thúc.( dùng với trạng từ just, recently...)
    Ex1: The concert has just begun.
    Ex2: I have finished my homewwork recently.
    - Thì hiện tại hoàn thành diễn tả những hành động bắt đầu từ trong quá khứ, còn kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai.
    Ex: They have studied English since 2005.
    - Thì hiện tại hoàn thành diễn tả những hành động diễn ra nhưng không xác định rõ thời gian.
    Ex1: For centuries, poets, writers and musicians have mentioned the Ao Dai in poems.
    Ex2: I have seen Titanic three times..
    - Thì hiện tại hoàn thành diễn tả những hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần ở quá khứ.
    Ex: I have gone to HaNoi.
    - Dùng để hỏi và trả lời về những việc đã từng làm, những kinh nghiệm đã trải qua.
    Ex: Have you ever been to Hue?
    Yes, I have.
    Các dấu hiệu nhận biết:
    - Present perfect + for+ a period of time.
    Ex: I have known him for five years.
    - Present perfect + since+ a point in time.
    Ex: I haven’t seen her since 2005.
    just, recently, lately: gần đây vừa mới
    ever: đã từng
    never: chưa bao giờ
    already: rồi
    yet: chưa
    so far= until now= up to now= up to the present: cho đến bây giờ
    Ngoài ra động từ còn được chia theo ngữ cảnh.
    * Note: Phân biệt giữa thì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành.
    - Hai thì này đều được dùng để mô tả hành động đã xảy ra trong quá khứ. Khi có điểm thời gian xác định
     
    Gửi ý kiến