website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ TS ĐẠI HỌC KHỐI D- 2011+ Đáp án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:09' 23-05-2013
Dung lượng: 312.5 KB
Số lượt tải: 429
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:09' 23-05-2013
Dung lượng: 312.5 KB
Số lượt tải: 429
Số lượt thích:
0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011 Môn: TIẾNG ANH; Khối D Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ QUESTION 1 ĐẾN QUESTION 80)
. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1: He never lets anything ______ him and his weekend fishing trip.
A. come up
B. come between
C. come among
D. come on
A. come up: tới gần, đến gần B. come between: xen vào C. come among: D. come on: tiếp, đi tới Dịch: "Anh ấy không bao giờ để bất cứ thứ gì xen vào giữa anh ấy và chuyến câu cá cuối tuần của mình." B là hợp nghĩa
Question 2: “You’ll recognize Jenny when you see her. She ______ a red hat.”
A. wears
B. will wear
C. is wearing
D. will be wearing
Dịch: “Bạn sẽ nhận ngay ra Jenny khi bạn gặp cô ấy. Cô ấy đội 1 chiếc mũ màu đỏ.” Hành động “đội” xảy ra trong tương lai và “đang diễn ra” tại thời điểm “gặp” => dùng thì tương lai tiếp diễn => chọn D
Question 3: Before I left for my summer camp, my mother told me to take warm clothes with me ______ it was cold.
A. whereas
B. despite
C. in case
D. so that
A. whereas: Trong khi (ý đối lập) B. despite: Mặc dù ( ý nhượng bộ) C. in case: Nếu, phòng khi (điều kiện) D. so that: Để (mục đích)
C là hợp nghĩa
Question 4: This shirt is ______ that one.
A. as much expensive as
B. a bit less expensive
C. much far expensive than
D. not nearly as expensive as
- Loại A vì không dùng “much” trong hình thức so sánh ngang bằng, - Loại B vì thiếu “than” (less…than) - Loại C vì không dùng đồng thời “much” và “far” để chỉ mức độ trong hình thức so sánh. => chọn D
Question 5: The Second World War ______ in 1939.
A. took out
B. turned up
C. broke out
D. brought about
- take out: thủ tiêu, trả thù - turn up: xuất hiện - break out: bùng nổ - bring about: gây ra, kéo theo => chọn C
Question 6: “Never be late for an interview, ______ you can’t get the job.”
A. otherwise
B. unless
C. or so
D. if not
A:otherwise( Nếu không thì). - “Otherwise” là 1 liên từ thường được dùng trong câu điều kiện, sau “otherwise” là 1 mệnh đề chỉ kết quả. Khi đứng ở đầu câu nó được ngăn cách với mệnh đề bằng dấu “,”; khi đứng trong câu nó được ngăn cách với mệnh đề điều kiện bởi dấu “,” Eg: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn`t have afforded the trip. Shut the window, otherwise it`ll get too cold in here. - “otherwise” cũng có thể được dùng như 1 trạng từ Eg: You must be thankful to your parents’ care. You wouldn’t be able to survive otherwise.
B.unless: trừ phi = if…not - “unless” bắt đầu mệnh đề điều kiện trong câu điều kiện. - mệnh đề sau “unless” phải là khẳng định. “unless” không thể dùng trong câu này vì “you can’t get the job” là mệnh đề chỉ hệ quả chứ không phải điều kiện. => loại B
C. or so: Chúng ta có thể dùng “or” nhưng không dùng “or so” => loại C
D. if not: Nếu không Trong câu này: if not = if you are late for an interview (if not tương đương với 1 mệnh đề) Tuy nhiên sau mệnh đề “if not” phải có dấu “,” => loại D
=> chọn A.
Question 7: The sky was cloudy and foggy. We went to the beach, ______.
A. however
B. so
C. even though
D. yet
“so”, “even though” và “yet” đều là các liên từ nên phải đứng đầu 1 mệnh đề. Chỉ có “however” là trạng từ và có thể đứng độc lập.=> chọn A
Question 8: Sue:
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011 Môn: TIẾNG ANH; Khối D Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ QUESTION 1 ĐẾN QUESTION 80)
. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1: He never lets anything ______ him and his weekend fishing trip.
A. come up
B. come between
C. come among
D. come on
A. come up: tới gần, đến gần B. come between: xen vào C. come among: D. come on: tiếp, đi tới Dịch: "Anh ấy không bao giờ để bất cứ thứ gì xen vào giữa anh ấy và chuyến câu cá cuối tuần của mình." B là hợp nghĩa
Question 2: “You’ll recognize Jenny when you see her. She ______ a red hat.”
A. wears
B. will wear
C. is wearing
D. will be wearing
Dịch: “Bạn sẽ nhận ngay ra Jenny khi bạn gặp cô ấy. Cô ấy đội 1 chiếc mũ màu đỏ.” Hành động “đội” xảy ra trong tương lai và “đang diễn ra” tại thời điểm “gặp” => dùng thì tương lai tiếp diễn => chọn D
Question 3: Before I left for my summer camp, my mother told me to take warm clothes with me ______ it was cold.
A. whereas
B. despite
C. in case
D. so that
A. whereas: Trong khi (ý đối lập) B. despite: Mặc dù ( ý nhượng bộ) C. in case: Nếu, phòng khi (điều kiện) D. so that: Để (mục đích)
C là hợp nghĩa
Question 4: This shirt is ______ that one.
A. as much expensive as
B. a bit less expensive
C. much far expensive than
D. not nearly as expensive as
- Loại A vì không dùng “much” trong hình thức so sánh ngang bằng, - Loại B vì thiếu “than” (less…than) - Loại C vì không dùng đồng thời “much” và “far” để chỉ mức độ trong hình thức so sánh. => chọn D
Question 5: The Second World War ______ in 1939.
A. took out
B. turned up
C. broke out
D. brought about
- take out: thủ tiêu, trả thù - turn up: xuất hiện - break out: bùng nổ - bring about: gây ra, kéo theo => chọn C
Question 6: “Never be late for an interview, ______ you can’t get the job.”
A. otherwise
B. unless
C. or so
D. if not
A:otherwise( Nếu không thì). - “Otherwise” là 1 liên từ thường được dùng trong câu điều kiện, sau “otherwise” là 1 mệnh đề chỉ kết quả. Khi đứng ở đầu câu nó được ngăn cách với mệnh đề bằng dấu “,”; khi đứng trong câu nó được ngăn cách với mệnh đề điều kiện bởi dấu “,” Eg: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn`t have afforded the trip. Shut the window, otherwise it`ll get too cold in here. - “otherwise” cũng có thể được dùng như 1 trạng từ Eg: You must be thankful to your parents’ care. You wouldn’t be able to survive otherwise.
B.unless: trừ phi = if…not - “unless” bắt đầu mệnh đề điều kiện trong câu điều kiện. - mệnh đề sau “unless” phải là khẳng định. “unless” không thể dùng trong câu này vì “you can’t get the job” là mệnh đề chỉ hệ quả chứ không phải điều kiện. => loại B
C. or so: Chúng ta có thể dùng “or” nhưng không dùng “or so” => loại C
D. if not: Nếu không Trong câu này: if not = if you are late for an interview (if not tương đương với 1 mệnh đề) Tuy nhiên sau mệnh đề “if not” phải có dấu “,” => loại D
=> chọn A.
Question 7: The sky was cloudy and foggy. We went to the beach, ______.
A. however
B. so
C. even though
D. yet
“so”, “even though” và “yet” đều là các liên từ nên phải đứng đầu 1 mệnh đề. Chỉ có “however” là trạng từ và có thể đứng độc lập.=> chọn A
Question 8: Sue:
 







Các ý kiến mới nhất