Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010-TIẾNG ANH; K- D

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:03' 23-05-2013
    Dung lượng: 195.5 KB
    Số lượt tải: 325
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010  Môn: TIẾNG ANH; Khối D Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
    ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ QUESTION 1 ĐẾN QUESTION 80)
    
    . Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
    Question 1: Neil Armstrong was the first man ______ on the moon.
    A. to walk
    B. walking
    C. walked
    D. has walked

    Cấu trúc: the first/second/.../next/last/ youngest... + (N) + to V
    Question 2: Our industrial output______ from $2 million in 2002 to $4 million this year.
    A. rises
    B. has risen
    C. was rising
    D. rose

    Trạng từ "this year" => Động từ trong câu này phải chia ở thì hoàn thành (hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại) => chọn B.
    Question 3: ______ Serbia defeated Germany surprised everyone.
    A.Whether
    B. When
    C. Because
    D. That
    - Loại ngay B và C vì khi đó câu thiếu chủ ngữ của động từ "surprised". - Mệnh đề bắt đầu bằng "That/Wh-/Whether" có thể đóng vai trò là chủ ngữ trong câu. Vậy B và D đều có thể được dùng đúng ngữ pháp trong câu này (khi đó "surprised" là động từ chính trong câu). Tuy nhiên chúng ta cần xét nghĩa của chúng.
    That Serbia defeated Germany surprised everyone. = The fact that Serbia defeated Germany surprised everyone. Dịch: Việc Seria đánh bại Đức khiến tất cả mọi người đều ngạc nhiên.
    Whether Serbia defeated Germany surprised everyone. = Whether Serbia defeated Germany or not surprised everyone.
    Dịch : Seria có đánh bại Đức hay không cũng đều khiến mọi người ngạc nhiên. => That hợp lí hơn. => chọn D
    Question 4: Even if you are rich, you should save some money for a ______ day.
    A. windy
    B. rainy
    C. foggy
    D. snowy

    Cụm từ cố định : save/ keep something for a rainy day (để dành thứ gì đó phòng lúc thiếu thốn)
    Question 5: Laura had a blazing ______ with Eddie and stormed out of the house.
    A. gossip
    B. chat
    C. word
    D. row

    Dịch : Laura có 1 cuộc cãi nhau nảy lửa với Eddie và sau đó lao thẳng ra khỏi nhà.
    Question 6: All students should be ______ and literate when they leave school.
    A. numerate
    B. numeric
    C. numeral
    D. numerous

    Chúng ta thấy có động từ "be" => chỗ trống cần điền 1 tính từ. Nhưng cả 4 đáp án đều là tính từ. Khi đó chúng ta phải xét nghĩa của chúng. - numerate : giỏi toán - numeric = numerical : bằng số - numeral : (thuộc) số (numeral (n) : số, chữ số) - numerous : nhiều, đông đảo => chọn A Dịch: Tất cả học sinh cần biết đọc biết viết và biết làm toán khi rời ghế nhà trường.
    Question 7: ______ broken several world records in swimming.
    A. She is said that she has
    B. People say she had
    C. She is said to have
    D. It is said to have

    Cấu trúc câu chủ động: People say (that) + clause Câu bị động : It is said that + clause                      S + is said to + V
    - A loại vì không đúng cấu trúc. - B loại vì sai ngữ pháp. Thì quá khứ hoàn thành chỉ được dùng khi nhấn mạnh nó xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ. Nhưng ở đây "say" lại chia ở hiện tại đơn. - D loại vì chủ ngữ của hành động `have broken" không phải là "it" mà là "she" => chọn C.
    Question 8: Bill: "Can I get you another drink?"                     Jerry: "______."
    A. Forget it
    B. No, it isn`t
    C. No, I`ll think it over
    D. Not just now

    Dịch: Bill: Tớ lấy cho cậu cốc nữa nhé?         Jerry: Ngay bây giờ thì không.
    Question 9: Liz: "Thanks for the nice gift you brought to us!"                     Jennifer: "______".
    A. All right. Do you know how much it costs?
    B. Not at all. Don`t mention it.
    C. Actually speaking, I myself don`t like it
     
    Gửi ý kiến