website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ THI TS ĐẠI HỌC 2009 - TIẾNG ANH; Khối D

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:22' 25-05-2013
Dung lượng: 135.0 KB
Số lượt tải: 418
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:22' 25-05-2013
Dung lượng: 135.0 KB
Số lượt tải: 418
Số lượt thích:
0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2009 Môn: TIẾNG ANH; Khối D Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ QUESTION 1 ĐẾN QUESTION 80)
I. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose main stress is placed differently from that of the rest in each of the following questions.
Question 1
A. protect B. settle C. relate D. compose
Trọng âm của từ "settle" rơi vào âm tiết thứ nhất. Trọng âm của các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
(A: /prə`tekt/, B: /`setl/, C: /rɪ`leɪt/, D: /kəm`pəʊz /)
Question 2
A.elephant B. buffalo C. mosquito D. dinosaur
Trọng âm của từ "mosquito" rơi vào âm tiết thứ hai, còn trọng âm của các từ còn lại rơi vào âm tiết đầu tiên.
(A: /`elɪfənt/, B: /`bʌfələʊ/, C: /mə`skiːtəʊ/, D: /`daɪnəsɔː(r)/)
Question 3
A.supervisor B. dictionary C. catastrophe D. agriculture
Trọng âm của từ "catastrophe" rơi vào âm tiết thứ hai, còn trọng âm của các từ còn lại rơi vào âm tiết đầu tiên.
(A: /`suːpəvaɪzə(r) /, B: /`dɪkʃənri/, C: /kə`tæstrəfi/, D: /`æɡrɪkʌltʃə(r)/)
Question 4
A.abnormal B. innocent C. initial D. impatient
Trọng âm của từ "innocent" rơi vào âm tiết đầu, còn trọng âm của các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
(A: /æb`nɔːml /, B: /`ɪnəsnt/, C: /ɪˈnɪʃl/, D: /ɪm`peɪʃnt /)
Question 5
A.fashionable B. convenient C. significant D. traditional
Trọng âm của từ "fashionable" rơi vào âm tiết đầu tiên, còn trọng âm của các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
(A: /`fæʃnəbl/, B: /kən`viːniənt /, C: /sɪɡˈnɪfɪkənt/, D: /trə`dɪʃənl/)
I. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 6:
– “Mum, I’ve got 600 on the TOEFL test.”
– “______”
A.Good job! B. You are right. C.Good way! D. Oh, hard luck!
- Đây là dạng bài về chức năng giao tiếp.
- Câu đề đưa ra là một lời thông báo. Câu sau sẽ là một câu bình luận, xét về ý nghĩa và cấu trúc thì A là đáp án đúng nhất.
Question 7: My mother told me to ______ for an electrician when her fan was out of order.
A. send B. write C. turn D. rent
-Cấu trúc "send for somebody" có nghĩa là nhắn ai đến, cho người mời ai đến
Câu này sẽ có nghĩa là: "Mẹ tôi dặn tôi mời thợ điện đến khi cái quạt của bà bị hỏng.
Question 8: Through an ______, your letter was left unanswered.
A.oversight B. overcharge C. overtone D. overtime
- oversight: sai sót/ thiếu sót/ quên
- overcharge: sự nạp quá điện/ sự bán quá đắt
- overtone: âm bội (trong âm nhạc)
- overtime: giờ làm thêm.
=> Đáp án đúng là "Through an oversight" - Vì/ do/ tại sai sót
Question 9: “How many times have I told you ______ football in the street?”
A. not to have played B. not playing C. not to play D. do not play
- Cấu trúc câu khẳng định "tell somebody to do something - yêu cầu ai đó làm gì" và phủ định là "tell somebody not to do something"
Question 10: He ______ to the doctor after the accident, but he continued to play instead.
A. must have gone B. didn’t have to go C. should have gone D. couldn’t go
- Cấu trúc "should have + PP" - một việc đáng lẽ ra nên làm nhưng lại không làm trong quá khứ.
- Cấu trúc "must have + PP" - một phỏng đoán/ một kết luận trong quá khứ.
Question 11: The United States consists of fifty states, ______ has its own government.
A. each of that B. they each C. hence each D. each of which
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2009 Môn: TIẾNG ANH; Khối D Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ QUESTION 1 ĐẾN QUESTION 80)
I. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose main stress is placed differently from that of the rest in each of the following questions.
Question 1
A. protect B. settle C. relate D. compose
Trọng âm của từ "settle" rơi vào âm tiết thứ nhất. Trọng âm của các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
(A: /prə`tekt/, B: /`setl/, C: /rɪ`leɪt/, D: /kəm`pəʊz /)
Question 2
A.elephant B. buffalo C. mosquito D. dinosaur
Trọng âm của từ "mosquito" rơi vào âm tiết thứ hai, còn trọng âm của các từ còn lại rơi vào âm tiết đầu tiên.
(A: /`elɪfənt/, B: /`bʌfələʊ/, C: /mə`skiːtəʊ/, D: /`daɪnəsɔː(r)/)
Question 3
A.supervisor B. dictionary C. catastrophe D. agriculture
Trọng âm của từ "catastrophe" rơi vào âm tiết thứ hai, còn trọng âm của các từ còn lại rơi vào âm tiết đầu tiên.
(A: /`suːpəvaɪzə(r) /, B: /`dɪkʃənri/, C: /kə`tæstrəfi/, D: /`æɡrɪkʌltʃə(r)/)
Question 4
A.abnormal B. innocent C. initial D. impatient
Trọng âm của từ "innocent" rơi vào âm tiết đầu, còn trọng âm của các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
(A: /æb`nɔːml /, B: /`ɪnəsnt/, C: /ɪˈnɪʃl/, D: /ɪm`peɪʃnt /)
Question 5
A.fashionable B. convenient C. significant D. traditional
Trọng âm của từ "fashionable" rơi vào âm tiết đầu tiên, còn trọng âm của các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
(A: /`fæʃnəbl/, B: /kən`viːniənt /, C: /sɪɡˈnɪfɪkənt/, D: /trə`dɪʃənl/)
I. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 6:
– “Mum, I’ve got 600 on the TOEFL test.”
– “______”
A.Good job! B. You are right. C.Good way! D. Oh, hard luck!
- Đây là dạng bài về chức năng giao tiếp.
- Câu đề đưa ra là một lời thông báo. Câu sau sẽ là một câu bình luận, xét về ý nghĩa và cấu trúc thì A là đáp án đúng nhất.
Question 7: My mother told me to ______ for an electrician when her fan was out of order.
A. send B. write C. turn D. rent
-Cấu trúc "send for somebody" có nghĩa là nhắn ai đến, cho người mời ai đến
Câu này sẽ có nghĩa là: "Mẹ tôi dặn tôi mời thợ điện đến khi cái quạt của bà bị hỏng.
Question 8: Through an ______, your letter was left unanswered.
A.oversight B. overcharge C. overtone D. overtime
- oversight: sai sót/ thiếu sót/ quên
- overcharge: sự nạp quá điện/ sự bán quá đắt
- overtone: âm bội (trong âm nhạc)
- overtime: giờ làm thêm.
=> Đáp án đúng là "Through an oversight" - Vì/ do/ tại sai sót
Question 9: “How many times have I told you ______ football in the street?”
A. not to have played B. not playing C. not to play D. do not play
- Cấu trúc câu khẳng định "tell somebody to do something - yêu cầu ai đó làm gì" và phủ định là "tell somebody not to do something"
Question 10: He ______ to the doctor after the accident, but he continued to play instead.
A. must have gone B. didn’t have to go C. should have gone D. couldn’t go
- Cấu trúc "should have + PP" - một việc đáng lẽ ra nên làm nhưng lại không làm trong quá khứ.
- Cấu trúc "must have + PP" - một phỏng đoán/ một kết luận trong quá khứ.
Question 11: The United States consists of fifty states, ______ has its own government.
A. each of that B. they each C. hence each D. each of which
 







Các ý kiến mới nhất