Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi Tiếng Anh- Cao đẳng- 2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:11' 23-05-2013
    Dung lượng: 170.0 KB
    Số lượt tải: 228
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2011
    Môn: TIẾNG ANH; Khối D
    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ QUESTION 1 ĐẾN QUESTION 80)

    I. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions.
    Question 1 A. bushes B. wishes C. researches D. headaches
    "es" trong từ "headaches" được phát âm là /s/, trong các từ còn lại được phát âm là /iz/ (A: // , B: //, C: /:/, D: /`hedeiks/ )
    Question 2 A. debt B. climbing C. timber D. lamb
    "b" trong từ "timber" được phát âm là /b/, trong các từ còn lại nó không được đọc (A: /det/, B: //, C: //, D: /læm/)
    Question 3 A. enough B. cough C. thorough D. tough
    "gh" trong C.thorough không được đọc, trong các từ còn lại nó được đọc là /f/ (A: //, B: //, C: //, D: tough//)
    Question 4 A.apply B. maximum C. cactus D. national
    "a" trong A.apply được phát âm là /ə/, trong các từ còn lại được phát âm là /æ/ (A: //, B: //, C: //, D: //)
    Question 5 A. funny B. rubbish C. upper D. student
    "u" trong D.student được phát âm là /jutrong các từ còn lại được phát âm là /ʌ/ (A: //, B: //, C://, D: /`stju:/)
    II. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
    Question 6: Generally, the South of England is as ______ as the North.
    A. flat
    B. less flat
    C. flatter
    D. the flattest
    Cấu trúc so sánh ngang bằng: To be + as + Adj + as -> A.flat đúng.
    Question 7: Helen is traveling to Germany tomorrow on her first working trip and she is very excited ______ it.
    A. for
    B. against
    C. about
    D. with
    to be excited about something: Phấn khởi/ thích thú về cái gì
    Question 8: He’d hardly finished doing his homework when you arrived, ______?
    A. didn’t he
    B. had he
    C. would he
    D. hadn’t he
    - Câu này cần lưu ý dạng viêt tắt của” ’d ”, nó vừa là hình thức viết tắt của had vừa là hình thức viết tắt của would.
    - Chúng ta có cấu trúc:
    1. would + V-bare
    2. had + PII
    - Vậy nhìn vào câu đã cho thì ta xác định đó là hình thức viết tắt của “had”. Trong câu xuất hiện hardly là từ mang ý nghĩa phủ định
    -> Dạng câu hỏi đuôi, S + had hardly + PII + O, had + S?
    Question 9: John: “Would you like to have a get-together with us next weekend?” Mickey: “______.”
    A. No, I won’t
    B. No, I wouldn’t
    C. Yes, let’s
    D. Yes, I’d love to
    Để chấp nhận lời mời bắt đầu bằng “ Would you like…? ” chúng ta dùng D.Yes, I’d love to
    Question 10: Had they arrived at the shop earlier, they ______ a better selection of clothes.
    A. will find
    B. would be finding
    C. would have found
    D. will have found
    - Câu điều kiện loại 3: If S + had + PII, S + would have PII
    - Đây là câu điều kiện bỏ "if" do đó trợ động từ "had" được đảo lên trước chủ ngữ.
    Question 11: Before you start cooking, you should gather together all the necessary ______.
    A. ingredients
    B. factors
    C. substances
    D. elements
    Khi nói đến các nguyên liệu trong nấu ăn chúng ta dùng "ingredients" (factor - nhân tố, substance - chất, elements -yếu tố).
    Question 12: What ______ views do Americans and Asians have about love
     
    Gửi ý kiến