Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 1 Cách phát âm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:29' 17-11-2012
    Dung lượng: 244.5 KB
    Số lượt tải: 38
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 1: Long vowel /i:/ Nguyên âm dài /i:/
    
    Introduction
    Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên
     
    
    
    
    Examples
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    sheep
    /∫i:p/
    
    con cừu
    
    meal
    /mi:l/
    
    bữa ăn
    
    marine
    /mə`ri:n/
    
    thuộc biển
    
    see
    /si:/
    
    nhìn, trông
    
    bean
    /bi:n/
    
    hạt đậu
    
    heel
    /hi:l/
    
    gót chân
    
    peel
    /pi:l/
    
    cái xẻng
    
    cheap
    /t∫i:p/
    
    rẻ
    
    seat
    /si:t/
    
    chỗ ngồi
    
    eat
    /i:t/
    
    ăn
    
    leek
    /li:k/
    
    tỏi tây
    
    cheek
    /t∫i:k/
    
    má
    
    meat
    /mi:t/
    
    thịt
    
    cheese
    /t∫i:z/
    
    phó mát
    
    tea
    /ti:/
    
    trà
    
    pea
    /pi:/
    
    đậu Hà Lan
    
    three
    /θri:/
    
    số 3
    
    key
    /ki:/
    
    chìa khóa
    
    fleece
    /fli:s/
    
    lông cừu
    
    machine
    /mə`∫i:n/
    
    máy móc
    

    Identify the vowels which are pronounce /i:/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/)
    Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau:
    1. Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong những chữ be, he, she, me ...
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    scene
    /siːn/
    
    phong cảnh
    
    complete
    /kəm`pliːt/
    
    hoàn toàn
    
    cede
    /si:d/
    
    nhường, nhượng bộ
    
    secede
    /sɪ`si:d/
    
    phân ly, ly khai
    
    benzene
    /`benzi:n/
    
    chất băng din
    
    kerosene
    /`kerəsi:n/
    
    dầu hoả, dầu hôi
    
    Vietnamese
    /vjetnə`mi:z/
    
     người Việt Nam
    
    2. Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là"ea" hoặc "ea" + một phụ âm.
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    tea
    /ti:/
    
    trà
    
    meal
    /mi:l/
    
    bữa ăn
    
    easy
    /`i:zɪ/
    
    dễ dàng
    
    cheap
     /t∫i:p/
    
     rẻ
    
    meat
     /mi:t/
    
     thịt
    
    dream
    /dri:m/
    
    giấc mơ, mơ
    
    heat
    /hi:t/
    
    hơi nóng
    
    neat
    /ni:t/
    
      gọn gàng
    
    breathe
     /bri:ð/
    
     thở, thổi nhẹ
    
    creature
     /`kri:t∫ə/
    
    tạo vật
    
    East
    /i:st/
    
     hướng Đông
    
    3. "ee" thường được phát âm là /i:/
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    three
     /θri:/
    
    số 3
    
    see
    /si:/
    
     nhìn, trông, thấy
    
    free
     /fri:/
    
     tự do
    
    heel
     /hi:l/
    
    gót chân
    
    screen
    /skri:n/
    
    màn ảnh
    
    cheese
     /t∫i:z/
    
    pho-mát
    
    agree
    /ə`gri:/
    
    đồng ý
    
    guarantee
    /gærən`ti:/
    
    bảo đảm, cam đoan
    
    Lưu ý: khi "ee" đứng trước tận cùng là "r" của 1 từ thì không phát âm là /i:/ mà phát âm là //. Ví dụ beer //, cheer /t∫/
    4. "ei" được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp:
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    receive
     /rɪ`si:v/
    
    nhận được
    
    ceiling
     /`si:lɪŋ/
    
    trần nhà
    
    receipt
     
    Gửi ý kiến