Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 3 Cách phát âm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:26' 17-11-2012
    Dung lượng: 178.0 KB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 1 người (Hoàng Thị Hải)
    Unit 3
    Short vowel /e/
    Nguyên âm ngắn /e/
    
    Introduction
    Cách phát âm: gần giống như phát âm /ɪ/, nhưng khoảng cách môi trên-dưới mở rộng hơn, vị trí lưỡi thấp hơn.
    
    
    
    Examples:
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    hen
    /hen/
    
    gà mái
    
    men
    /men/
    
    đàn ông
    
    ten
    /ten/
    
    số mười
    
    head
    /hed/
    
    cái đầu
    
    pen
    /pen/
    
    cái bút
    
    ben
    /ben/
    
    đỉnh núi
    
    peg
    /peg/
    
    cái chốt
    
    bell
    /bel/
    
    chuông
    
    cheque
    //
    
    séc
    
    hell
    /hel/
    
    địa ngục
    
    gel
    //
    
    chất gel
    
    dead
    /ded/
    
    chết
    
    pedal
    //
    
    bàn đạp
    
    shell
    //
    
    vỏ
    
    Identify the vowels which are pronounce /e/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /e/)
    1. "a" được phát âm là /e/
    Example
    Transcription
    Listen
    Meanings
    
    many
    //
    
    nhiều
    
    anyone
    //
    
    bất cứ người nào
    

    2. "e" được phát âm là /e/ đối với những từ có một âm tiết mà có tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm (ngoại trừ "r") hoặc trong âm tiết được nhấn mạnh của một từ.
    Example
    Transcription
    Listen
    Meanings
    
    send
    /send/
    
    gửi đi
    
    debt
    /det/
    
    nợ nần, công nợ
    
    them
    /ðem/
    
    chúng nó
    
    met
    /met/
    
    gặp(quá khứ của meet)
    
    get
    /get/
    
    có, kiếm được, trở nên
    
    bed
    /bed/
    
    cái giường
    
    bell
    /bel/
    
    cái chuông
    
    tell
    /tel/
    
    nói
    
    pen
    /pen/
    
    cái bút
    
    scent
    /sent/
    
    hương thơm
    
    stretch
    //
    
    duỗi ra, kéo dài ra
    
    member
    /(r)/
    
    thành viên, hội viên
    
    tender
    /(r)/
    
    dịu dàng, âu yếm
    
    November
    //
    
    tháng mười một
    
    eleven
    //
    
    mười một
    
    extend
    /isk`tend/
    
    trải rộng, lan rộng ra
    
    sensitive
    //
    
    nhạy cảm,dễ xúc động
    

    Lưu ý: trường hợp ngoại lệ:
    Example
    Transcription
    Listen
    Meanings
    
    her
    /
    
    cô, bà, chị ấy
    
    term
    /ːm/
    
    thời hạn
    
    interpret
    /ː/
    
    thông ngôn, phiên dịch
    
    3. "ea" thường được phát âm là /e/ trong một số trường hợp như sau:
    Example
    Transcription
    Listen
    Meanings
    
    dead
    /ded/
    
    chết
    
    head
    /hed/
    
    cái đầu
    
    bread
    bred/
    
    bánh mỳ
    
    ready
    /`redi/
    
    sẵn sàng
    
    heavy
    //
    
    nặng
    
    breath
    breθ/
    
    thở, hơi thở
    
    leather
    //
    
    da thuộc
    
    breakfast
    //
    
    bữa ăn sáng
    
    steady
    /`stedi/
    
    đều đều
    
    jealous
    /
    
    ghen tị
    
    measure
    //
    
    đo lường
    
    pleasure
    //
    
    sự vui thích
    
    
     
    Gửi ý kiến