website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 4 Cách phát âm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:25' 17-11-2012
Dung lượng: 169.0 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:25' 17-11-2012
Dung lượng: 169.0 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
1 người
(Hoàng Thị Hải)
Unit 4
Short vowel /æ/
Nguyên âm ngắn /æ/
Introduction
Cách phát âm: Vị trí lưỡi thấp, chuyển động theo hướng đi xuống, miệng mở rộng. (nhìn hình vẽ)
Examples
Example
Transcription
Listen
Meanings
cat
/cæt/
con mèo
had
/hæd/
quá khứ của to have
paddle
/`pædl/
sự chèo xuồng
shall
//
sẽ
gnat
/næt/
loại muỗi nhỏ, muỗi mắt
axe
/æks/
cái rìu
pan
/pæn/
xoong, chảo
man
/mæn/
đàn ông
sad
/sæd/
buồn
bag
/bæg/
cái túi
Brad
/bræd/
đinh nhỏ đầu
jam
//
mứt
bad
/bæd/
tồi tệ
pat
/pæt/
vỗ về
perhaps
/ˈhæps/
có thể
black
/blæk/
màu đen
slack
/slæk/
uể oải
bang
/bæŋ/
tiếng nổ
hand
/hænd/
tay
Identify the vowels which are pronounce /æ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /æ/)
“a” được phát âm là /æ/ trong các trường hợp:
- Trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm
Example
Transcription
Listen
Meanings
hat
/hæt/
cái mũ
sad
/sæd/
buồn
fat
/fæt/
béo
bank
/bæŋk/
ngân hàng
map
/mæp/
bản đồ
fan
/fæn/
cái quạt
slang
/slæŋ/
tiếng lóng
tan
/tæn/
rám nắng
rank
/ræŋk/
hàng, cấp bậc
dam
/dæm/
đập ngăn nước
thanks
/θæŋks/
lời cảm tạ
thatch
//
rạ, rơm
chasm
//
hang sâu
- Khi ở trong một âm tiết được nhấn mạnh của một chữ có nhiều âm tiết và đứng trước hai phụ âm
Example
Transcription
Listen
Meanings
candle
/`kændl/
cây nến
captain
//
đại úy, thuyền trưởng
baptize
/bæpˈ/
rửa tội
latter
/(r)]/
người sau, cái sau, muộn hơn
mallet
//
cáy chày
narrow
/
chật, hẹp
manner
/(r)]/
cách thức, thể cách
calculate
/
tính, tính toán
unhappy
/ˈhæpi/
không hạnh phúc
- Chú ý: Một số từ người Anh đọc là /aː/, người Mỹ đọc là /æ/
British English
Listen BE
American English
Listen AE
ask (hỏi)
/ɑːsk/
/æsk/
can`t (không thể)
/ːnt/
/kænt/
commander
/ː/
//
Short vowel /æ/
Nguyên âm ngắn /æ/
Introduction
Cách phát âm: Vị trí lưỡi thấp, chuyển động theo hướng đi xuống, miệng mở rộng. (nhìn hình vẽ)
Examples
Example
Transcription
Listen
Meanings
cat
/cæt/
con mèo
had
/hæd/
quá khứ của to have
paddle
/`pædl/
sự chèo xuồng
shall
//
sẽ
gnat
/næt/
loại muỗi nhỏ, muỗi mắt
axe
/æks/
cái rìu
pan
/pæn/
xoong, chảo
man
/mæn/
đàn ông
sad
/sæd/
buồn
bag
/bæg/
cái túi
Brad
/bræd/
đinh nhỏ đầu
jam
//
mứt
bad
/bæd/
tồi tệ
pat
/pæt/
vỗ về
perhaps
/ˈhæps/
có thể
black
/blæk/
màu đen
slack
/slæk/
uể oải
bang
/bæŋ/
tiếng nổ
hand
/hænd/
tay
Identify the vowels which are pronounce /æ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /æ/)
“a” được phát âm là /æ/ trong các trường hợp:
- Trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm
Example
Transcription
Listen
Meanings
hat
/hæt/
cái mũ
sad
/sæd/
buồn
fat
/fæt/
béo
bank
/bæŋk/
ngân hàng
map
/mæp/
bản đồ
fan
/fæn/
cái quạt
slang
/slæŋ/
tiếng lóng
tan
/tæn/
rám nắng
rank
/ræŋk/
hàng, cấp bậc
dam
/dæm/
đập ngăn nước
thanks
/θæŋks/
lời cảm tạ
thatch
//
rạ, rơm
chasm
//
hang sâu
- Khi ở trong một âm tiết được nhấn mạnh của một chữ có nhiều âm tiết và đứng trước hai phụ âm
Example
Transcription
Listen
Meanings
candle
/`kændl/
cây nến
captain
//
đại úy, thuyền trưởng
baptize
/bæpˈ/
rửa tội
latter
/(r)]/
người sau, cái sau, muộn hơn
mallet
//
cáy chày
narrow
/
chật, hẹp
manner
/(r)]/
cách thức, thể cách
calculate
/
tính, tính toán
unhappy
/ˈhæpi/
không hạnh phúc
- Chú ý: Một số từ người Anh đọc là /aː/, người Mỹ đọc là /æ/
British English
Listen BE
American English
Listen AE
ask (hỏi)
/ɑːsk/
/æsk/
can`t (không thể)
/ːnt/
/kænt/
commander
/ː/
//
 







Các ý kiến mới nhất