Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 5 Cách phát âm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:24' 17-11-2012
    Dung lượng: 222.5 KB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người

    Unit 5
    Short vowel /ʌ/
    Nguyên âm ngắn /ʌ/
    
    Introduction
    Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 1/2 so với khi phát âm /æ/
    đưa lưỡi về phía sau hơn một chút so với khi phát âm /æ/
    
    
    
    Examples
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    up
    //
    
    lên trên, ở trên
    
    wonderful
    //
    
    tuyệt diệu
    
    cut
    //
    
    cắt
    
    bun
    //
    
    bánh bao nhân nho
    
    dump
    //
    
    đống rác
    
    shutter
    /(r)/
    
    cửa chớp
    
    stump
    //
    
    gốc rạ, gốc cây
    
    cup
    //
    
    tách, chén
    
    hut
    //
    
    túp lều
    
    suck
    //
    
    mút, hút (v)
    
    bug
    //
    
    con rệp
    
    hug
    //
    
    cái ôm chặt
    
    must
    //
    
    phải
    
    much
    //
    
    nhiều
    
    sunny
    /
    
    nắng, có nắng
    
    ugly
    /
    
    xấu xí
    
    shut down
    //
    
    tắt máy (máy tính)
    
    untrue
    /ˈtru
    
    sai, không đúng
    
    Identify the vowels which are pronounce /ʌ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ʌ/)
    1. "o" thường được phát âm là /ʌ/ trong những từ có một âm tiết, và trong những âm tiết được nhấn mạnh của những từ có nhiều âm tiết.
    Example
    Transcription
    Listen
    Meanings
    
    come
    /kʌm/
    
    đến, tới
    
    some
    /sʌm/
    
    một vài
    
    done
    /dʌn/
    
    đã làm xong
    
    love
    /lʌv/
    
    tình yêu
    
    does
    /dʌz/
    
    làm (ngôi thứ 3)
    
    dove
    /dʌv/
    
    chim bồ câu
    
    other
    /ˈʌð.ə/
    
    khác
    
    among
    /əˈmʌŋ/
    
    trong số, trong đám
    
    monkey
    /ˈmʌŋ.ki/
    
    con khỉ
    
    mother
    /ˈmʌðə/
    
    mẹ
    
    brother
    /ˈbrʌðə/
    
    anh, em trai
    
    honey
    /ˈhʌni/
    
    mật ong
    
    nothing
    /ˈnʌθɪŋ/
    
    không có gì
    
    company
    /ˈkʌmpənɪ/
    
    công ty
    
    thorough
    /ˈθʌrə/
    
    hoàn toàn, khắp cả
    
    2. "u" thường được phát âm là /ʌ/ đối với những từ có tận cùng bằng u+phụ âm
    Example
    Transcription
    Listen
    Meanings
    
    but
    /bʌt/
    
    nhưng
    
    cup
    /kʌp/
    
    cái tách, chén
    
    cult
    /kʌlt/
    
    sự thờ cúng
    
    dust
    /dʌst/
    
    bụi
    
    gun
    /gʌn/
    
    khẩu súng
    
    skull
    /skʌl/
    
    sọ, xương sọ
    
    smug
    /smʌg/
    
    tự mãn, tự đắc
    
    Trong những tiếp đầu ngữ un, um
    Example
    Transcription
    Listen
    Meanings
    
    uneasy
    /ʌnˈiːzɪ/
    
    bối rối, lúng túng
    
    unhappy
    /ʌnˈhæpɪ/
    
    không sung sướng
    
    unable
    /ʌnˈeɪbļ/
    
    không thể
    
    umbrella
    /ʌmˈbrelə/
    
    cái ô, dù
    
    umbrage
    /ˈʌmbrɪdʒ/
    
    bóng cây, bóng mát
    
    umbilicus
    /ʌm`bɪlɪkəs/
    
    cái rốn
    
    3. "oo" thường được phát âm là /ʌ/ trong một số trường hợp như
    Example
    Transcription
    Listen
    Meanings
    
    blood
    /blʌd/
    
    máu, huyết
    
    flood
    /flʌd/
    
    lũ lụt
    
    4. "ou" thường được phát âm là ʌ/ đối với những từ có nhóm "ou" với một hay hai phụ âm
    Example
    Transcription
    Listen
    Meanings
    
    country
    /ˈkʌntri/
    
    làng quê
    
    couple
    /`kʌpl/
    
    đôi, cặp
    
    cousin
    /`kʌzn/
    
    họ hàng
    
    trouble
    /`trʌbl/
    
    vấn đề, rắc rối
    
    young
    /jʌŋ/
    
    trẻ, nhỏ tuổi
    
    rough
    /rʌf/
    
    xù xì, ghồ ghề
    
    touch
    /tʌtʃ/
    
    đụng,
     
    Gửi ý kiến