Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 6 Cách phát âm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:22' 17-11-2012
    Dung lượng: 114.0 KB
    Số lượt tải: 21
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 6
    Long vowel /ɑː/
    Nguyên âm dài /ɑː/
    
    Introduction
    Cách phát âm: đưa lưỡi xuống thấp và về phía sau, miệng mở không rộng cũng không hẹp quá (nhìn hình vẽ)
    
    
    
    Example
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    bar
    /bɑː/
    
    quán rượu, quán bar
    
    guard
    /gɑːd/
    
    bảo vệ
    
    heart
    /hɑːt/
    
    trái tim
    
    father
    /ˈfɑː.ðə/
    
    bố
    
    start
    /stɑːt/
    
    bắt đầu
    
    hard
    /hɑːd/
    
    khó khăn
    
    carp
    /kɑːp/
    
    bắt bẻ, chê bai
    
    cart
    /kɑːt/
    
    xe bò, xe ngựa
    
    barn
    /bɑːn/
    
    ngôi nhà đơn sơ
    
    March
    /mɑːtʃ/
    
    tháng ba
    
    marvelous
    /ˈmɑːvələs/
    
    kỳ diệu
    
    smart
    /smɑːt/
    
    thông thái
    
    hearken
    /`hɑːkən/
    
    lắng nghe (thường dùng trong văn chương)
    
    laugh
    /lɑːf/
    
    cười
    
    Identify the vowels which are pronounce /ɑNhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɑ
    1. "a" được phát âm là /ɑtrong một số trường hợp
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    bar
    /bɑː/
    
    quán rượu
    
    father
    /ˈfɑː.ðə/
    
    cha, bố
    
    start
    /stɑːt/
    
    bắt đầu
    
    hard
    /hɑːd/
    
    khó khăn
    
    carp
    /kɑːp/
    
    bắt bẻ
    
    smart
    /smɑːt/
    
    thông thái, thông minh
    
    2. "ua" và "au" cũng có thể được phát âm là /ɑ
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    guard
    /gɑːd/
    
    bảo vệ
    
    heart
    /hɑːt/
    
    trái tim
    
    hearken
    /`hɑːkən/
    
    lắng nghe (thường dùng trong văn chương)
    
    laugh
    /lɑːf/
    
    cười
    
    draught
    /drɑːft/
    
    sự lôi kéo
    
    aunt
    /ɑːnt/
    
    cô, dì. thím ...
    
    laurel
    /`lɑːəl/
    
    cây nguyệt quế
    
    
     
    Gửi ý kiến