website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 6 Cách phát âm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:22' 17-11-2012
Dung lượng: 114.0 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:22' 17-11-2012
Dung lượng: 114.0 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Unit 6
Long vowel /ɑː/
Nguyên âm dài /ɑː/
Introduction
Cách phát âm: đưa lưỡi xuống thấp và về phía sau, miệng mở không rộng cũng không hẹp quá (nhìn hình vẽ)
Example
Example
Transcription
Listen
Meaning
bar
/bɑː/
quán rượu, quán bar
guard
/gɑːd/
bảo vệ
heart
/hɑːt/
trái tim
father
/ˈfɑː.ðə/
bố
start
/stɑːt/
bắt đầu
hard
/hɑːd/
khó khăn
carp
/kɑːp/
bắt bẻ, chê bai
cart
/kɑːt/
xe bò, xe ngựa
barn
/bɑːn/
ngôi nhà đơn sơ
March
/mɑːtʃ/
tháng ba
marvelous
/ˈmɑːvələs/
kỳ diệu
smart
/smɑːt/
thông thái
hearken
/`hɑːkən/
lắng nghe (thường dùng trong văn chương)
laugh
/lɑːf/
cười
Identify the vowels which are pronounce /ɑNhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɑ
1. "a" được phát âm là /ɑtrong một số trường hợp
Example
Transcription
Listen
Meaning
bar
/bɑː/
quán rượu
father
/ˈfɑː.ðə/
cha, bố
start
/stɑːt/
bắt đầu
hard
/hɑːd/
khó khăn
carp
/kɑːp/
bắt bẻ
smart
/smɑːt/
thông thái, thông minh
2. "ua" và "au" cũng có thể được phát âm là /ɑ
Example
Transcription
Listen
Meaning
guard
/gɑːd/
bảo vệ
heart
/hɑːt/
trái tim
hearken
/`hɑːkən/
lắng nghe (thường dùng trong văn chương)
laugh
/lɑːf/
cười
draught
/drɑːft/
sự lôi kéo
aunt
/ɑːnt/
cô, dì. thím ...
laurel
/`lɑːəl/
cây nguyệt quế
Long vowel /ɑː/
Nguyên âm dài /ɑː/
Introduction
Cách phát âm: đưa lưỡi xuống thấp và về phía sau, miệng mở không rộng cũng không hẹp quá (nhìn hình vẽ)
Example
Example
Transcription
Listen
Meaning
bar
/bɑː/
quán rượu, quán bar
guard
/gɑːd/
bảo vệ
heart
/hɑːt/
trái tim
father
/ˈfɑː.ðə/
bố
start
/stɑːt/
bắt đầu
hard
/hɑːd/
khó khăn
carp
/kɑːp/
bắt bẻ, chê bai
cart
/kɑːt/
xe bò, xe ngựa
barn
/bɑːn/
ngôi nhà đơn sơ
March
/mɑːtʃ/
tháng ba
marvelous
/ˈmɑːvələs/
kỳ diệu
smart
/smɑːt/
thông thái
hearken
/`hɑːkən/
lắng nghe (thường dùng trong văn chương)
laugh
/lɑːf/
cười
Identify the vowels which are pronounce /ɑNhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɑ
1. "a" được phát âm là /ɑtrong một số trường hợp
Example
Transcription
Listen
Meaning
bar
/bɑː/
quán rượu
father
/ˈfɑː.ðə/
cha, bố
start
/stɑːt/
bắt đầu
hard
/hɑːd/
khó khăn
carp
/kɑːp/
bắt bẻ
smart
/smɑːt/
thông thái, thông minh
2. "ua" và "au" cũng có thể được phát âm là /ɑ
Example
Transcription
Listen
Meaning
guard
/gɑːd/
bảo vệ
heart
/hɑːt/
trái tim
hearken
/`hɑːkən/
lắng nghe (thường dùng trong văn chương)
laugh
/lɑːf/
cười
draught
/drɑːft/
sự lôi kéo
aunt
/ɑːnt/
cô, dì. thím ...
laurel
/`lɑːəl/
cây nguyệt quế
 







Các ý kiến mới nhất