Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 7 Cách phát âm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:21' 17-11-2012
    Dung lượng: 93.5 KB
    Số lượt tải: 19
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 7
    Short vowel /ɒ/
    Nguyên âm ngắn /ɒ/
    
    Introduction
    Cách phát âm: Nguyên âm này ở giữa âm nửa mở và âm mở đối với vị trí của lưỡi, phát âm tròn môi.
    
    
    
    Example
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    shot
    /ʃɒt/
    
    đạn, viên đạn
    
    lock
    /lɒk/
    
    khóa
    
    cot
    /kɒt/
    
    cái lán, nhà tranh
    
    pot
    /pɒt/
    
    cái bình, lọ
    
    shock
    /ʃɒk/
    
    sự tổn thương, sốc
    
    top
    /tɒp/
    
    đỉnh cao
    
    box
    /bɒks/
    
    cái hộp
    
    block
    /blɒk/
    
    khối, tảng
    
    body
    /ˈbɒdi/
    
    thân thể, thể xác
    
    lot
    /lɒt/
    
    nhiều
    
    odd
    /ɒd/
    
    lặt vặt, linh tinh
    
    hop
    /hɒp/
    
    bước nhảy ngắn, nhảy lò cò
    
    comma
    /ˈkɒmə/
    
    dấu phẩy
    
    rob
    /rɒb/
    
    ăn trộm, cướp đoạt
    
    robbery
    /ˈrɒbəri/
    
    vụ trộm
    
    stop
    /stɒp/
    
    dừng lại
    
    Identify the vowels which are pronounce /ɒNhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɒ
     "o" thường được phát âm là /ɒ/ trong một số trường hợp
    Example
    Transcription
    Listen
    Meanings
    
    dog
    /dɒg/
    
    con chó
    
    stop
    /stɒp/
    
    dừng lại
    
    bottle
    /`bɒtl/
    
    cái chai
    
    bother
    /ˈbɒðəʳ/
    
    làm phiền, quấy rầy
    
    dolmen
    ˈdɒlmen/
    
    mộ đá (khảo cổ học)
    
    
     
    Gửi ý kiến