Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 8 Cách phát âm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:19' 17-11-2012
    Dung lượng: 250.0 KB
    Số lượt tải: 19
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 8
    Long vowel /ɔː/
    Nguyên âm dài /ɔː/
    
    
    
    
    Introduction
    Cách phát âm: Lưỡi di chuyển về phía sau, phần lưỡi phía sau nâng lên, môi tròn và mở rộng
    
    Example:
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    horse
    /hɔːs/
    
    con ngựa
    
    ball
    /bɔːl/
    
    quả bóng
    
    four
    /fɔː(r)/
    
    số 4
    
    caught
    /kɔːt/
    
    bắt (quá khứ của catch)
    
    cord
    /kɔːd/
    
    dây thừng nhỏ
    
    port
    /pɔːt/
    
    cảng
    
    fork
    /fɔːk/
    
    cái dĩa
    
    sport
    /spɔːt/
    
    thể thao
    
    short
    /ʃɔːt/
    
    ngắn
    
    gore
    /gɔː(r)/
    
    húc (bằng sừng)
    
    pour
    /pɔː(r)/
    
    rót, đổ
    
    awful
    /`ɔːfʊl/
    
    đáng sợ, tồi tệ
    
    court
    /kɔːt/
    
    tòa án
    
    auction
    /`ɔːkʃn/
    
    sự bán đầu giá
    
    pause
    /pɔːz/
    
    tạm dừng
    
    cortisone
    /ˈkɔːtɪzəʊn/
    
    Hoocmôn chữa viêm và dị ứng
    
    bought
    /bɔːt/
    
    mua (quá khứ của buy)
    
    or
    /ɔː(r)/
    
    hay, hoặc
    
    Identify the vowels which are pronounce /ɔNhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɔ
    1. "a" được phát âm là /ɔtrong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "ll"
    Example
    Transcription
    Listen
    Meanings
    
    tall
    /tɔːl/
    
    cao
    
    call
    /kɔːl/
    
    cuộc gọi
    
    small
    /smɔːl/
    
    nhỏ bé
    
    fall
    /fɔːl/
    
    rơi, ngã
    
    ball
    /fɔːl/
    
    quả bóng
    
    hall
    /hɔːl/
    
    hội trường, phòng họp lớn
    
    wall
    /wɔːl/
    
    bức tường
    
    stall
    /stɔːl/
    
    sạp hàng, quán hàng
    
    squall
    /skwɔːl/
    
    hét lên
    
    Ngoại lệ:
    shall /ʃæl/          phải, sẽ
    2. "o" thường được phát âm là /ɔtrong những từ có nhóm or+phụ âm
    Example
    Transcription
    Listen
    Meanings
    
    born
    /bɔːn/
    
    sinh ra
    
    corpse
    /kɔːps/
    
    xác chết
    
    horn
    /hɔːn/
    
    còi xe
    
    lord
    /lɔːd/
    
    lãnh chúa
    
    north
    /nɔːθ/
    
    phương bắc
    
    pork
    /pɔːk/
    
    thịt lợn
    
    sort
    /sɔːt/
    
    thứ, loại
    
    thorn
    /θɔːn/
    
    cái sừng
    
    adorn
    /ə`dɔːn/
    
    trang hoàng, tô điểm
    
    corner
    /`kɔːnə/
    
    góc, chỗ góc
    
    corpulent
    /`kɔːpjulənt/
    
    mập mạp, béo phệ
    
    fortify
    /`fɔːtɪfaɪ/
    
    củng cố, làm mạnh thêm
    
    hormone
    /`hɔːməʊn/
    
    hooc môn
    
    mordant
    /`mɔːdənt/
    
    chua cay (lời nói)
    
    morning
    /`mɔːnɪŋ/
    
    buổi sáng
    
    portable
    /`pɔːtəbl/
    
    di động, có thể mang theo
    
    portrait
    /`pɔːtrət/
    
    chân dung
    
    3. "au" thường được phát âm là /ɔtrong một số trường hợp như:
    Example
    Transcription
    Listen
    Meanings
    
    fault
    /fɔːlt/
    
    lỗi lầm, điều sai lầm
    
    haunt
    /hɔːnt/
    
    ám ảnh, hay lui tới
    
    launch
    /lɔːntʃ/
    
    hạ thủy (một chiếc tàu)
    
    audience
    /`ɔːdiəns/
    
    thính giả
    
    daughter
    /`dɔːtə(r)/
    
    con gái(trong gia đình)
    
    naughty
    /`nɔːtɪ/
    
    hư, xấu nết
    
    laundry
    /`lɔːndrɪ/
    
    tiệm giặt ủi
    
    maunder
    /`mɔːndə(r)/
    
    nói huyên thuyên
     
    Gửi ý kiến