website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 8 Cách phát âm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:19' 17-11-2012
Dung lượng: 250.0 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:19' 17-11-2012
Dung lượng: 250.0 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
Unit 8
Long vowel /ɔː/
Nguyên âm dài /ɔː/
Introduction
Cách phát âm: Lưỡi di chuyển về phía sau, phần lưỡi phía sau nâng lên, môi tròn và mở rộng
Example:
Example
Transcription
Listen
Meaning
horse
/hɔːs/
con ngựa
ball
/bɔːl/
quả bóng
four
/fɔː(r)/
số 4
caught
/kɔːt/
bắt (quá khứ của catch)
cord
/kɔːd/
dây thừng nhỏ
port
/pɔːt/
cảng
fork
/fɔːk/
cái dĩa
sport
/spɔːt/
thể thao
short
/ʃɔːt/
ngắn
gore
/gɔː(r)/
húc (bằng sừng)
pour
/pɔː(r)/
rót, đổ
awful
/`ɔːfʊl/
đáng sợ, tồi tệ
court
/kɔːt/
tòa án
auction
/`ɔːkʃn/
sự bán đầu giá
pause
/pɔːz/
tạm dừng
cortisone
/ˈkɔːtɪzəʊn/
Hoocmôn chữa viêm và dị ứng
bought
/bɔːt/
mua (quá khứ của buy)
or
/ɔː(r)/
hay, hoặc
Identify the vowels which are pronounce /ɔNhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɔ
1. "a" được phát âm là /ɔtrong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "ll"
Example
Transcription
Listen
Meanings
tall
/tɔːl/
cao
call
/kɔːl/
cuộc gọi
small
/smɔːl/
nhỏ bé
fall
/fɔːl/
rơi, ngã
ball
/fɔːl/
quả bóng
hall
/hɔːl/
hội trường, phòng họp lớn
wall
/wɔːl/
bức tường
stall
/stɔːl/
sạp hàng, quán hàng
squall
/skwɔːl/
hét lên
Ngoại lệ:
shall /ʃæl/ phải, sẽ
2. "o" thường được phát âm là /ɔtrong những từ có nhóm or+phụ âm
Example
Transcription
Listen
Meanings
born
/bɔːn/
sinh ra
corpse
/kɔːps/
xác chết
horn
/hɔːn/
còi xe
lord
/lɔːd/
lãnh chúa
north
/nɔːθ/
phương bắc
pork
/pɔːk/
thịt lợn
sort
/sɔːt/
thứ, loại
thorn
/θɔːn/
cái sừng
adorn
/ə`dɔːn/
trang hoàng, tô điểm
corner
/`kɔːnə/
góc, chỗ góc
corpulent
/`kɔːpjulənt/
mập mạp, béo phệ
fortify
/`fɔːtɪfaɪ/
củng cố, làm mạnh thêm
hormone
/`hɔːməʊn/
hooc môn
mordant
/`mɔːdənt/
chua cay (lời nói)
morning
/`mɔːnɪŋ/
buổi sáng
portable
/`pɔːtəbl/
di động, có thể mang theo
portrait
/`pɔːtrət/
chân dung
3. "au" thường được phát âm là /ɔtrong một số trường hợp như:
Example
Transcription
Listen
Meanings
fault
/fɔːlt/
lỗi lầm, điều sai lầm
haunt
/hɔːnt/
ám ảnh, hay lui tới
launch
/lɔːntʃ/
hạ thủy (một chiếc tàu)
audience
/`ɔːdiəns/
thính giả
daughter
/`dɔːtə(r)/
con gái(trong gia đình)
naughty
/`nɔːtɪ/
hư, xấu nết
laundry
/`lɔːndrɪ/
tiệm giặt ủi
maunder
/`mɔːndə(r)/
nói huyên thuyên
Long vowel /ɔː/
Nguyên âm dài /ɔː/
Introduction
Cách phát âm: Lưỡi di chuyển về phía sau, phần lưỡi phía sau nâng lên, môi tròn và mở rộng
Example:
Example
Transcription
Listen
Meaning
horse
/hɔːs/
con ngựa
ball
/bɔːl/
quả bóng
four
/fɔː(r)/
số 4
caught
/kɔːt/
bắt (quá khứ của catch)
cord
/kɔːd/
dây thừng nhỏ
port
/pɔːt/
cảng
fork
/fɔːk/
cái dĩa
sport
/spɔːt/
thể thao
short
/ʃɔːt/
ngắn
gore
/gɔː(r)/
húc (bằng sừng)
pour
/pɔː(r)/
rót, đổ
awful
/`ɔːfʊl/
đáng sợ, tồi tệ
court
/kɔːt/
tòa án
auction
/`ɔːkʃn/
sự bán đầu giá
pause
/pɔːz/
tạm dừng
cortisone
/ˈkɔːtɪzəʊn/
Hoocmôn chữa viêm và dị ứng
bought
/bɔːt/
mua (quá khứ của buy)
or
/ɔː(r)/
hay, hoặc
Identify the vowels which are pronounce /ɔNhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɔ
1. "a" được phát âm là /ɔtrong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "ll"
Example
Transcription
Listen
Meanings
tall
/tɔːl/
cao
call
/kɔːl/
cuộc gọi
small
/smɔːl/
nhỏ bé
fall
/fɔːl/
rơi, ngã
ball
/fɔːl/
quả bóng
hall
/hɔːl/
hội trường, phòng họp lớn
wall
/wɔːl/
bức tường
stall
/stɔːl/
sạp hàng, quán hàng
squall
/skwɔːl/
hét lên
Ngoại lệ:
shall /ʃæl/ phải, sẽ
2. "o" thường được phát âm là /ɔtrong những từ có nhóm or+phụ âm
Example
Transcription
Listen
Meanings
born
/bɔːn/
sinh ra
corpse
/kɔːps/
xác chết
horn
/hɔːn/
còi xe
lord
/lɔːd/
lãnh chúa
north
/nɔːθ/
phương bắc
pork
/pɔːk/
thịt lợn
sort
/sɔːt/
thứ, loại
thorn
/θɔːn/
cái sừng
adorn
/ə`dɔːn/
trang hoàng, tô điểm
corner
/`kɔːnə/
góc, chỗ góc
corpulent
/`kɔːpjulənt/
mập mạp, béo phệ
fortify
/`fɔːtɪfaɪ/
củng cố, làm mạnh thêm
hormone
/`hɔːməʊn/
hooc môn
mordant
/`mɔːdənt/
chua cay (lời nói)
morning
/`mɔːnɪŋ/
buổi sáng
portable
/`pɔːtəbl/
di động, có thể mang theo
portrait
/`pɔːtrət/
chân dung
3. "au" thường được phát âm là /ɔtrong một số trường hợp như:
Example
Transcription
Listen
Meanings
fault
/fɔːlt/
lỗi lầm, điều sai lầm
haunt
/hɔːnt/
ám ảnh, hay lui tới
launch
/lɔːntʃ/
hạ thủy (một chiếc tàu)
audience
/`ɔːdiəns/
thính giả
daughter
/`dɔːtə(r)/
con gái(trong gia đình)
naughty
/`nɔːtɪ/
hư, xấu nết
laundry
/`lɔːndrɪ/
tiệm giặt ủi
maunder
/`mɔːndə(r)/
nói huyên thuyên
 







Các ý kiến mới nhất