Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 9 Cách phát âm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:18' 17-11-2012
    Dung lượng: 112.0 KB
    Số lượt tải: 20
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 9
    Short Vowel /ʊ/
    Nguyên âm ngắn /ʊ/
    
    Introduction
    Cách phát âm: lưỡi di chuyển về phía sau, môi mở hẹp và tròn.
    
    
    
    Example
    Example
    Transcription
    Listen
    Meanings
    
    put
    /pʊt/
    
    đặt, để
    
    cook
    /kʊk/
    
    nấu thức ăn
    
    good
    /gʊd/
    
    tốt
    
    look
    /lʊk/
    
    nhìn
    
    rook
    /rʊk/
    
    con quạ
    
    book
    /bʊk/
    
    sách
    
    would
    /wʊd/
    
    thời quá khứ của will
    
    could
    /kʊd/
    
    có thể (quá khứ của can)
    
    woman
    /ˈwʊmən/
    
    phụ nữ
    
    wolf
    /wʊlf/
    
    chó sói
    
    full
    /fʊl/
    
    đầy đủ
    
    pull
    /pʊl/
    
    lôi kéo
    
    foot
    /fʊt/
    
    chân, bàn chân
    
    Identify the vowels which are pronounce /ʊNhận biết các nguyên âm được phát âm là /ʊ
    1. "o" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp
    Example
    Transcription
    Listen
    Meanings
    
    wolf
    /wʊlf/
    
    chó sói
    
    woman
    /`wʊmən/
    
    đàn bà
    
    2. "oo" thường được phát âm là /ʊ/
    Example
    Transcription
    Listen
    Meanings
    
    book
    /bʊk/
    
    sách
    
    good
    /gʊd/
    
    tốt
    
    look
    /lʊk/
    
    nhìn
    
    wool
    /wʊl/
    
    len
    
    cook
    /kʊk/
    
    nấu ăn
    
    foot
    /fʊt/
    
    chân
    
    wood
    /wʊd/
    
    gỗ
    
    took
    /tʊk/
    
    quá khứ của take
    
    3. "ou" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp :
    Example
    Transcription
    Listen
    Meanings
    
    could
    /kʊd/
    
    có thể
    
    should
    /ʃʊd/
    
    phải, nên
    
    would
    /wʊd/
    
    sẽ, muốn
    
    
     
    Gửi ý kiến