website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 9 Cách phát âm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:18' 17-11-2012
Dung lượng: 112.0 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:18' 17-11-2012
Dung lượng: 112.0 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Unit 9
Short Vowel /ʊ/
Nguyên âm ngắn /ʊ/
Introduction
Cách phát âm: lưỡi di chuyển về phía sau, môi mở hẹp và tròn.
Example
Example
Transcription
Listen
Meanings
put
/pʊt/
đặt, để
cook
/kʊk/
nấu thức ăn
good
/gʊd/
tốt
look
/lʊk/
nhìn
rook
/rʊk/
con quạ
book
/bʊk/
sách
would
/wʊd/
thời quá khứ của will
could
/kʊd/
có thể (quá khứ của can)
woman
/ˈwʊmən/
phụ nữ
wolf
/wʊlf/
chó sói
full
/fʊl/
đầy đủ
pull
/pʊl/
lôi kéo
foot
/fʊt/
chân, bàn chân
Identify the vowels which are pronounce /ʊNhận biết các nguyên âm được phát âm là /ʊ
1. "o" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp
Example
Transcription
Listen
Meanings
wolf
/wʊlf/
chó sói
woman
/`wʊmən/
đàn bà
2. "oo" thường được phát âm là /ʊ/
Example
Transcription
Listen
Meanings
book
/bʊk/
sách
good
/gʊd/
tốt
look
/lʊk/
nhìn
wool
/wʊl/
len
cook
/kʊk/
nấu ăn
foot
/fʊt/
chân
wood
/wʊd/
gỗ
took
/tʊk/
quá khứ của take
3. "ou" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp :
Example
Transcription
Listen
Meanings
could
/kʊd/
có thể
should
/ʃʊd/
phải, nên
would
/wʊd/
sẽ, muốn
Short Vowel /ʊ/
Nguyên âm ngắn /ʊ/
Introduction
Cách phát âm: lưỡi di chuyển về phía sau, môi mở hẹp và tròn.
Example
Example
Transcription
Listen
Meanings
put
/pʊt/
đặt, để
cook
/kʊk/
nấu thức ăn
good
/gʊd/
tốt
look
/lʊk/
nhìn
rook
/rʊk/
con quạ
book
/bʊk/
sách
would
/wʊd/
thời quá khứ của will
could
/kʊd/
có thể (quá khứ của can)
woman
/ˈwʊmən/
phụ nữ
wolf
/wʊlf/
chó sói
full
/fʊl/
đầy đủ
pull
/pʊl/
lôi kéo
foot
/fʊt/
chân, bàn chân
Identify the vowels which are pronounce /ʊNhận biết các nguyên âm được phát âm là /ʊ
1. "o" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp
Example
Transcription
Listen
Meanings
wolf
/wʊlf/
chó sói
woman
/`wʊmən/
đàn bà
2. "oo" thường được phát âm là /ʊ/
Example
Transcription
Listen
Meanings
book
/bʊk/
sách
good
/gʊd/
tốt
look
/lʊk/
nhìn
wool
/wʊl/
len
cook
/kʊk/
nấu ăn
foot
/fʊt/
chân
wood
/wʊd/
gỗ
took
/tʊk/
quá khứ của take
3. "ou" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp :
Example
Transcription
Listen
Meanings
could
/kʊd/
có thể
should
/ʃʊd/
phải, nên
would
/wʊd/
sẽ, muốn
 







Các ý kiến mới nhất