Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 10 Cách phát âm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:16' 17-11-2012
    Dung lượng: 258.5 KB
    Số lượt tải: 19
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 10
    Long vowel /u:/
    Nguyên âm dài /u:/
    
    Introduction
    Cách phát âm: môi mở tròn, nhỏ. Lưỡi đưa về phía sau nhiều hơn so với khi phát âm /ʊ/
    
    
    

    Example
    Example
    Transcription
    Listen
    Meanings
    
    you
    /juː/
    
    bạn
    
    too
    /tuː/
    
    cũng...
    
    shoe
    /
    
    giầy
    
    blue
    /bluː/
    
    màu xanh
    
    Luke
    /luːk/
    
    (tên người)
    
    fool
    /fuːl/
    
    ngớ ngẩn
    
    pool
    /puːl/
    
    ao, bể bơi
    
    food
    /fuːd/
    
    thức ăn
    
    glue
    /gluː/
    
    keo dính
    
    choose
    /tʃuːz/
    
    chọn
    
    hoop
    /huːp/
    
    cái vòng
    
    boot
    /buːt/
    
    ủng, giày ống
    
    coot
    /kuːt/
    
    chim sâm cầm
    
    two
    /tuː/
    
    số hai
    
    who
    /huː/
    
    ai (chỉ người)
    
    whose
    /huːz/
    
    của ai (sở hữu)
    
    true
    /truː/
    
    đúng
    
    sue
    /suː/
    
    kiện
    
    chew
    /tʃuː/
    
    nhai
    
    brew
    /bruː/
    
    pha (trà), ủ (bia)
    
    eschew
    /ɪsˈtʃuː/
    
    tránh làm, kiêng cữ
    
    cruise
    /kruːz/
    
    đi chơi biển
    
    route
    /ruːt/
    
    tuyến đường
    
    through
    /θruː/
    
    thông suốt, xuyên suốt
    
    Identify the vowels which are pronounce /uNhận biết các nguyên âm được phát âm là /u
    1. "o" thường được phát âm là /ʊ/ trong một vài từ thông dụng có tận cùng bằng o hay o với phụ âm.
    Example
    Trancription
    Listen
    Meanings
    
    do
    /duː/
    
    làm
    
    move
    /muːv/
    
    cử động
    
    lose
    /luːz/
    
    mất, đánh mất
    
    prove
    /pruːv/
    
    chứng minh
    
    tomb
    /tuːm/
    
    mộ, mồ
    
    remove
    /rɪ`muːv/
    
    bỏ đi, làm mất đi
    
    2. "u" còn được phát âm là /ʊ/
    Example
    Transcription
    Listen
    Meanings
    
    blue
    /bluː/
    
    màu xanh lam
    
    brute
    /bruːt/
    
    con vật, người thô bạo
    
    flute
    /fluːt/
    
    ống sáo
    
    brutal
    /`bruːtl/
    
    thô bạo, dã man
    
    lunar
    /ˈluːnə/
    
    thuộc về mặt trăng
    
    salute
    /səˈluːt/
    
    sự chào mừng
    
    lunacy
    /ˈluːnəsɪ/
    
    sự điên rồ
    
    lunatic
    /ˈluːnətɪk/
    
    người điên rồ
    
    lubricant
    /ˈluːbrɪkənt/
    
    chất dầu mỡ
    
    3. "oo" còn được phát âm là /ʊ/
    Example
    Transcription
    Listen
    Meanings
    
    cool
    /kuːl/
    
    mát mẻ
    
    food
    fuːd/
    
    đồ ăn, thực phẩm
    
    too
    /tuː/
    
    cũng
    
    pool
    /puːl/
    
    bể bơi
    
    goose
    /guːs/
    
    con ngỗng
    
    soot
    /suːt/
    
    nhọ nồi
    
    spoon
    /spuːn/
    
    cái thìa
    
    tool
    /tuːl/
    
    đồ dùng
    
    tooth
    /tuːθ/
    
    cái răng
    
    sooth
    /suːθ/
    
    sự thật
    
    soothe
    /suːð/
    
    làm dịu, làm bớt đau
    
    booby
    /`buːbɪ/
    
    người đần độn, khờ khạo
    
    booty
    /`buːtɪ/
    
    chiến lợi phẩm
    
    bamboo
    /bæm`buː/
    
    cây tre
    
    boohoo
    /bu`huː/
    
    khóc huhu
    
    cuckoo
    /`kʊkuː/
    
    con chim cu
    
    goodly
    /`guːglɪ/
    
    (mắt) lồi, thao láo
    
    doomsday
    /`duːmzdeɪ/
    
    ngày tận thế
    
    4. "ou" được
     
    Gửi ý kiến