website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 10 Cách phát âm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:16' 17-11-2012
Dung lượng: 258.5 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:16' 17-11-2012
Dung lượng: 258.5 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
Unit 10
Long vowel /u:/
Nguyên âm dài /u:/
Introduction
Cách phát âm: môi mở tròn, nhỏ. Lưỡi đưa về phía sau nhiều hơn so với khi phát âm /ʊ/
Example
Example
Transcription
Listen
Meanings
you
/juː/
bạn
too
/tuː/
cũng...
shoe
/
giầy
blue
/bluː/
màu xanh
Luke
/luːk/
(tên người)
fool
/fuːl/
ngớ ngẩn
pool
/puːl/
ao, bể bơi
food
/fuːd/
thức ăn
glue
/gluː/
keo dính
choose
/tʃuːz/
chọn
hoop
/huːp/
cái vòng
boot
/buːt/
ủng, giày ống
coot
/kuːt/
chim sâm cầm
two
/tuː/
số hai
who
/huː/
ai (chỉ người)
whose
/huːz/
của ai (sở hữu)
true
/truː/
đúng
sue
/suː/
kiện
chew
/tʃuː/
nhai
brew
/bruː/
pha (trà), ủ (bia)
eschew
/ɪsˈtʃuː/
tránh làm, kiêng cữ
cruise
/kruːz/
đi chơi biển
route
/ruːt/
tuyến đường
through
/θruː/
thông suốt, xuyên suốt
Identify the vowels which are pronounce /uNhận biết các nguyên âm được phát âm là /u
1. "o" thường được phát âm là /ʊ/ trong một vài từ thông dụng có tận cùng bằng o hay o với phụ âm.
Example
Trancription
Listen
Meanings
do
/duː/
làm
move
/muːv/
cử động
lose
/luːz/
mất, đánh mất
prove
/pruːv/
chứng minh
tomb
/tuːm/
mộ, mồ
remove
/rɪ`muːv/
bỏ đi, làm mất đi
2. "u" còn được phát âm là /ʊ/
Example
Transcription
Listen
Meanings
blue
/bluː/
màu xanh lam
brute
/bruːt/
con vật, người thô bạo
flute
/fluːt/
ống sáo
brutal
/`bruːtl/
thô bạo, dã man
lunar
/ˈluːnə/
thuộc về mặt trăng
salute
/səˈluːt/
sự chào mừng
lunacy
/ˈluːnəsɪ/
sự điên rồ
lunatic
/ˈluːnətɪk/
người điên rồ
lubricant
/ˈluːbrɪkənt/
chất dầu mỡ
3. "oo" còn được phát âm là /ʊ/
Example
Transcription
Listen
Meanings
cool
/kuːl/
mát mẻ
food
fuːd/
đồ ăn, thực phẩm
too
/tuː/
cũng
pool
/puːl/
bể bơi
goose
/guːs/
con ngỗng
soot
/suːt/
nhọ nồi
spoon
/spuːn/
cái thìa
tool
/tuːl/
đồ dùng
tooth
/tuːθ/
cái răng
sooth
/suːθ/
sự thật
soothe
/suːð/
làm dịu, làm bớt đau
booby
/`buːbɪ/
người đần độn, khờ khạo
booty
/`buːtɪ/
chiến lợi phẩm
bamboo
/bæm`buː/
cây tre
boohoo
/bu`huː/
khóc huhu
cuckoo
/`kʊkuː/
con chim cu
goodly
/`guːglɪ/
(mắt) lồi, thao láo
doomsday
/`duːmzdeɪ/
ngày tận thế
4. "ou" được
Long vowel /u:/
Nguyên âm dài /u:/
Introduction
Cách phát âm: môi mở tròn, nhỏ. Lưỡi đưa về phía sau nhiều hơn so với khi phát âm /ʊ/
Example
Example
Transcription
Listen
Meanings
you
/juː/
bạn
too
/tuː/
cũng...
shoe
/
giầy
blue
/bluː/
màu xanh
Luke
/luːk/
(tên người)
fool
/fuːl/
ngớ ngẩn
pool
/puːl/
ao, bể bơi
food
/fuːd/
thức ăn
glue
/gluː/
keo dính
choose
/tʃuːz/
chọn
hoop
/huːp/
cái vòng
boot
/buːt/
ủng, giày ống
coot
/kuːt/
chim sâm cầm
two
/tuː/
số hai
who
/huː/
ai (chỉ người)
whose
/huːz/
của ai (sở hữu)
true
/truː/
đúng
sue
/suː/
kiện
chew
/tʃuː/
nhai
brew
/bruː/
pha (trà), ủ (bia)
eschew
/ɪsˈtʃuː/
tránh làm, kiêng cữ
cruise
/kruːz/
đi chơi biển
route
/ruːt/
tuyến đường
through
/θruː/
thông suốt, xuyên suốt
Identify the vowels which are pronounce /uNhận biết các nguyên âm được phát âm là /u
1. "o" thường được phát âm là /ʊ/ trong một vài từ thông dụng có tận cùng bằng o hay o với phụ âm.
Example
Trancription
Listen
Meanings
do
/duː/
làm
move
/muːv/
cử động
lose
/luːz/
mất, đánh mất
prove
/pruːv/
chứng minh
tomb
/tuːm/
mộ, mồ
remove
/rɪ`muːv/
bỏ đi, làm mất đi
2. "u" còn được phát âm là /ʊ/
Example
Transcription
Listen
Meanings
blue
/bluː/
màu xanh lam
brute
/bruːt/
con vật, người thô bạo
flute
/fluːt/
ống sáo
brutal
/`bruːtl/
thô bạo, dã man
lunar
/ˈluːnə/
thuộc về mặt trăng
salute
/səˈluːt/
sự chào mừng
lunacy
/ˈluːnəsɪ/
sự điên rồ
lunatic
/ˈluːnətɪk/
người điên rồ
lubricant
/ˈluːbrɪkənt/
chất dầu mỡ
3. "oo" còn được phát âm là /ʊ/
Example
Transcription
Listen
Meanings
cool
/kuːl/
mát mẻ
food
fuːd/
đồ ăn, thực phẩm
too
/tuː/
cũng
pool
/puːl/
bể bơi
goose
/guːs/
con ngỗng
soot
/suːt/
nhọ nồi
spoon
/spuːn/
cái thìa
tool
/tuːl/
đồ dùng
tooth
/tuːθ/
cái răng
sooth
/suːθ/
sự thật
soothe
/suːð/
làm dịu, làm bớt đau
booby
/`buːbɪ/
người đần độn, khờ khạo
booty
/`buːtɪ/
chiến lợi phẩm
bamboo
/bæm`buː/
cây tre
boohoo
/bu`huː/
khóc huhu
cuckoo
/`kʊkuː/
con chim cu
goodly
/`guːglɪ/
(mắt) lồi, thao láo
doomsday
/`duːmzdeɪ/
ngày tận thế
4. "ou" được
 







Các ý kiến mới nhất