website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 11 Cách phát âm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:15' 17-11-2012
Dung lượng: 144.5 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:15' 17-11-2012
Dung lượng: 144.5 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Unit 11
Long vowel /ɜ:/
Nguyên âm dài /ɜ:/
Introduction
Cách phát âm: đây là nguyên âm dài, khi phát âm miệng mở vừa, vị trí lưỡi thấp.
(lưu ý: ở một số sách /ɜđược phiên âm là /ə
Example
Example
Transcription
Listen
Meaning
bird
/bɜːd/
con chim
word
/wɜːd/
từ, lời nói
burst
/bɜːst/
sự nổ tung, tiếng nổ
fur
/fɜː(r)/
lông thú
burden
/ˈbɜːdən/
gánh nặng
herd
/hɜːd/
bầy, đàn, bè lũ
world
/wɜːld/
thế giới
were
/wɜː(r)/
thì, là (quá khứ của to be)
colonel
/ˈkɜːnəl/
đại tá
courtesy
/ˈkɜːtəsɪ/
lịch sự, nhã nhặn
curl
/kɜːl/
quăn, sự uốn quăn
girl
/gɜːl/
cô gái
early
/ˈɜːli/
sớm
search
/sɜːtʃ/
tìm kiếm
sir
/sɜː(r)/
ngài (trong xưng hô)
surgeon
/ˈsɜːdʒən/
bác sĩ phẫu thuật
occur
/əˈkɜː(r)/
xảy ra, xảy đến
circuit
/ˈsɜːkɪt/
chu vi
Identify the vowels which are pronounce /ɜNhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɜ
1. "o" thường được phát âm là /ɜtrong một số trường hợp
Example
Transcription
Listen
Meaning
work
/wɜːk/
công việc
world
/wɜːld/
thế giới
word
/wɜːd/
từ
worse
/wɜːs/
xấu hơn
worship
/`wɜːʃip/
sự tôn sùng
2. "u" còn được phát âm là /ɜ
Example
Transcription
Listen
Meaning
burn
/bɜːn/
đốt cháy
burglar
/`bɜːglər/
kẻ trộm
burly
/`bɜːlɪ/
lực lưỡn, vạm vỡ
curtain
/`kɜːtən/
rèm cửa
3. "i", "e", "ea" và "ou" thỉnh thoảng cũng được phát âm là /ɜkhi trọng âm rơi vào những từ này
Example
Transcription
Listen
Meaning
bird
/bɜːd/
con chim
herd
/hɜːd/
bầy, đàn, bè lũ
were
/wɜː(r)/
thì, là (quá khứ của to be)
courtesy
/ˈkɜːtəsɪ/
lịch sự, nhã nhặn
girl
/gɜːl/
cô gái
early
/ˈɜːli/
sớm
search
/sɜːtʃ/
tìm kiếm
sir
/sɜː(r)/
ngài (trong xưng hô)
circuit
/ˈsɜːkɪt/
chu vi, mạch điện
Long vowel /ɜ:/
Nguyên âm dài /ɜ:/
Introduction
Cách phát âm: đây là nguyên âm dài, khi phát âm miệng mở vừa, vị trí lưỡi thấp.
(lưu ý: ở một số sách /ɜđược phiên âm là /ə
Example
Example
Transcription
Listen
Meaning
bird
/bɜːd/
con chim
word
/wɜːd/
từ, lời nói
burst
/bɜːst/
sự nổ tung, tiếng nổ
fur
/fɜː(r)/
lông thú
burden
/ˈbɜːdən/
gánh nặng
herd
/hɜːd/
bầy, đàn, bè lũ
world
/wɜːld/
thế giới
were
/wɜː(r)/
thì, là (quá khứ của to be)
colonel
/ˈkɜːnəl/
đại tá
courtesy
/ˈkɜːtəsɪ/
lịch sự, nhã nhặn
curl
/kɜːl/
quăn, sự uốn quăn
girl
/gɜːl/
cô gái
early
/ˈɜːli/
sớm
search
/sɜːtʃ/
tìm kiếm
sir
/sɜː(r)/
ngài (trong xưng hô)
surgeon
/ˈsɜːdʒən/
bác sĩ phẫu thuật
occur
/əˈkɜː(r)/
xảy ra, xảy đến
circuit
/ˈsɜːkɪt/
chu vi
Identify the vowels which are pronounce /ɜNhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɜ
1. "o" thường được phát âm là /ɜtrong một số trường hợp
Example
Transcription
Listen
Meaning
work
/wɜːk/
công việc
world
/wɜːld/
thế giới
word
/wɜːd/
từ
worse
/wɜːs/
xấu hơn
worship
/`wɜːʃip/
sự tôn sùng
2. "u" còn được phát âm là /ɜ
Example
Transcription
Listen
Meaning
burn
/bɜːn/
đốt cháy
burglar
/`bɜːglər/
kẻ trộm
burly
/`bɜːlɪ/
lực lưỡn, vạm vỡ
curtain
/`kɜːtən/
rèm cửa
3. "i", "e", "ea" và "ou" thỉnh thoảng cũng được phát âm là /ɜkhi trọng âm rơi vào những từ này
Example
Transcription
Listen
Meaning
bird
/bɜːd/
con chim
herd
/hɜːd/
bầy, đàn, bè lũ
were
/wɜː(r)/
thì, là (quá khứ của to be)
courtesy
/ˈkɜːtəsɪ/
lịch sự, nhã nhặn
girl
/gɜːl/
cô gái
early
/ˈɜːli/
sớm
search
/sɜːtʃ/
tìm kiếm
sir
/sɜː(r)/
ngài (trong xưng hô)
circuit
/ˈsɜːkɪt/
chu vi, mạch điện
 







Các ý kiến mới nhất