Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 11 Cách phát âm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:15' 17-11-2012
    Dung lượng: 144.5 KB
    Số lượt tải: 20
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 11
    Long vowel /ɜ:/
    Nguyên âm dài /ɜ:/
    
    Introduction
    Cách phát âm: đây là nguyên âm dài, khi phát âm miệng mở vừa, vị trí lưỡi thấp.
    (lưu ý: ở một số sách /ɜđược phiên âm là /ə
    
    
    
    Example
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    bird
    /bɜːd/
    
    con chim
    
    word
    /wɜːd/
    
    từ, lời nói
    
    burst
    /bɜːst/
    
    sự nổ tung, tiếng nổ
    
    fur
    /fɜː(r)/
    
    lông thú
    
    burden
    /ˈbɜːdən/
    
    gánh nặng
    
    herd
    /hɜːd/
    
    bầy, đàn, bè lũ
    
    world
    /wɜːld/
    
    thế giới
    
    were
    /wɜː(r)/
    
    thì, là (quá khứ của to be)
    
    colonel
    /ˈkɜːnəl/
    
    đại tá
    
    courtesy
    /ˈkɜːtəsɪ/
    
    lịch sự, nhã nhặn
    
    curl
    /kɜːl/
    
    quăn, sự uốn quăn
    
    girl
    /gɜːl/
    
    cô gái
    
    early
    /ˈɜːli/
    
    sớm
    
    search
    /sɜːtʃ/
    
    tìm kiếm
    
    sir
    /sɜː(r)/
    
    ngài (trong xưng hô)
    
    surgeon
    /ˈsɜːdʒən/
    
    bác sĩ phẫu thuật
    
    occur
    /əˈkɜː(r)/
    
    xảy ra, xảy đến
    
    circuit
    /ˈsɜːkɪt/
    
    chu vi
    
    Identify the vowels which are pronounce /ɜNhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɜ
    1. "o" thường được phát âm là /ɜtrong một số trường hợp
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    work
    /wɜːk/
    
    công việc
    
    world
    /wɜːld/
    
    thế giới
    
    word
    /wɜːd/
    
    từ
    
    worse
    /wɜːs/
    
    xấu hơn
    
    worship
    /`wɜːʃip/
    
    sự tôn sùng
    
    2. "u" còn được phát âm là /ɜ
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    burn
    /bɜːn/
    
    đốt cháy
    
    burglar
    /`bɜːglər/
    
    kẻ trộm
    
    burly
    /`bɜːlɪ/
    
    lực lưỡn, vạm vỡ
    
    curtain
    /`kɜːtən/
    
    rèm cửa
    
    3. "i", "e", "ea" và "ou" thỉnh thoảng cũng được phát âm là /ɜkhi trọng âm rơi vào những từ này
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    bird
    /bɜːd/
    
    con chim
    
    herd
    /hɜːd/
    
    bầy, đàn, bè lũ
    
    were
    /wɜː(r)/
    
    thì, là (quá khứ của to be)
    
    courtesy
    /ˈkɜːtəsɪ/
    
    lịch sự, nhã nhặn
    
    girl
    /gɜːl/
    
    cô gái
    
    early
    /ˈɜːli/
    
    sớm
    
    search
    /sɜːtʃ/
    
    tìm kiếm
    
    sir
    /sɜː(r)/
    
    ngài (trong xưng hô)
    
    circuit
    /ˈsɜːkɪt/
    
    chu vi, mạch điện
    
    

    
    
     
    Gửi ý kiến