website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 12 Cách phát âm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:14' 17-11-2012
Dung lượng: 205.0 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:14' 17-11-2012
Dung lượng: 205.0 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Unit 12
Short vowel /ə/
Nguyên âm ngắn /ə/
Introduction
Cách phát âm: Đây là một nguyên âm rất ngắn. Khi phát âm đưa lưỡi lên phía trước và hơi hướng lên trên.
(Những nguyên âm như a, e, i, o, u trong phần không nhấn mạnh của một chữ có thể được phát âm là /ə/ hoặc /ɪ/ ví dụ trong từ accept, từ a được phát âm là /ə/ vì nó không phải là từ có trọng âm nhấn vào).
Example
Example
Transcription
Listen
Meaning
banal
/bəˈnɑːl/
thường, tầm thường
letter
/ˈletə(r)/
lá thư
calendar
/ˈkælɪndə(r)/
lịch
picture
/ˈpɪktʃə(r)/
bức tranh
figure
/ˈfɪgə(r)/
con số
thorough
/ˈθʌrə/
cẩn thận, kĩ lưỡng
madam
/ˈmædəm/
quý bà
nation
/ˈneɪʃən/
quốc gia
woman
/ˈwʊmən/
phụ nữ
accept
/əkˈsept/
chấp nhận
effort
/ˈefət/
nỗ lực
from
/frəm/
từ (đâu đó)
around
/əˈraʊnd/
xung quanh
available
/əˈveɪləbļ/
sẵn có
surprise
/səˈpraɪz/
ngạc nhiên
ago
/əˈgəʊ/
trước đây
1. "a" được phát âm là /ə/
Example
Transcription
Listen
Meaning
banana
/bəˈnɑːnə/
quả chuối
sofa
/ˈsəʊfə/
ghế bàng
apartment
/əˈpɑːtmənt/
căn hộ
separate
/ˈsepərət/
chia rẽ
changeable
/ˈtʃeɪndʒəbļ/
có thể thay đổi được
balance
/ˈbælənts/
cân bằng
explanation
/ˌekspləˈneɪʃən/
sự giải thích
capacity
/kəˈpæsəti/
sức chứa
nation
/ˈneɪʃən/
thuộc quốc gia
magnanimity
/ˌmægnəˈnɪmɪti/
lòng quảng đại
2. "e" được phát âm là /ə/
Example
Transcription
Listen
Meaning
answer
/ˈɑːntsə(r)/
trả lời
mother
/ˈmʌðə(r)/
mẹ
silent
/ˈsaɪlənts/
im lặng
open
/ˈəʊpən/
mở ra
chicken
/ˈtʃɪkɪn/
gà con
prudent
/ˈpruːdənt/
thận trọng
generous
/ˈdʒenərəs/
quảng đại, độ lượng
different
/ˈdɪfərənt/
khác nhau
sentence
/ˈsentənts/
câu văn
punishment
/ˈpʌnɪʃmənt/
trừng phạt
3. "o" được phát âm là /ə/
Example
Transcription
Listen
Meaning
atom
/ˈætəm/
nguyên tử
bosom
/ˈbʊzəm/
lòng, tâm trí
compare
/kəmˈpeə(r)/
so sánh
control
/kənˈtrəʊl/
kiểm soát
continue
/kənˈtɪnjuː/
tiếp tục
freedom
/ˈfriːdəm/
sự tự do
handsome
/ˈhænsəm/
lịch sự, hào hoa
random
/ˈrændəm/
tình cờ, ngẫu nhiên
rancorous
/ˈræŋkərəs/
hay thù oán, hiềm khích
pardon
/ˈpɑːdən/
sự tha lỗi
cordon
/ˈkɔːdən/
vòng đai, vòng cấm địa
4. "u" được phát âm là /ə/
Example
Transcription
Listen
Meaning
upon
/əˈpɒn/
bên trên
picture
/ˈpɪktʃə(r)/
bức tranh
suggest
/səˈdʒest/
gợi ý
surprise
/səˈpraɪz/
ngạc nhiên
survey
/ˈsɜːveɪ/
khảo sát
5. "ou" được phát âm là /ə/
Example
Transcription
Listen
Meaning
famous
/ˈfeɪməs/
nổi tiếng
dangerous
/ˈdeɪndʒərəs/
nguy hiểm
anxious
/ˈæŋkʃəs/
lo âu
Short vowel /ə/
Nguyên âm ngắn /ə/
Introduction
Cách phát âm: Đây là một nguyên âm rất ngắn. Khi phát âm đưa lưỡi lên phía trước và hơi hướng lên trên.
(Những nguyên âm như a, e, i, o, u trong phần không nhấn mạnh của một chữ có thể được phát âm là /ə/ hoặc /ɪ/ ví dụ trong từ accept, từ a được phát âm là /ə/ vì nó không phải là từ có trọng âm nhấn vào).
Example
Example
Transcription
Listen
Meaning
banal
/bəˈnɑːl/
thường, tầm thường
letter
/ˈletə(r)/
lá thư
calendar
/ˈkælɪndə(r)/
lịch
picture
/ˈpɪktʃə(r)/
bức tranh
figure
/ˈfɪgə(r)/
con số
thorough
/ˈθʌrə/
cẩn thận, kĩ lưỡng
madam
/ˈmædəm/
quý bà
nation
/ˈneɪʃən/
quốc gia
woman
/ˈwʊmən/
phụ nữ
accept
/əkˈsept/
chấp nhận
effort
/ˈefət/
nỗ lực
from
/frəm/
từ (đâu đó)
around
/əˈraʊnd/
xung quanh
available
/əˈveɪləbļ/
sẵn có
surprise
/səˈpraɪz/
ngạc nhiên
ago
/əˈgəʊ/
trước đây
1. "a" được phát âm là /ə/
Example
Transcription
Listen
Meaning
banana
/bəˈnɑːnə/
quả chuối
sofa
/ˈsəʊfə/
ghế bàng
apartment
/əˈpɑːtmənt/
căn hộ
separate
/ˈsepərət/
chia rẽ
changeable
/ˈtʃeɪndʒəbļ/
có thể thay đổi được
balance
/ˈbælənts/
cân bằng
explanation
/ˌekspləˈneɪʃən/
sự giải thích
capacity
/kəˈpæsəti/
sức chứa
nation
/ˈneɪʃən/
thuộc quốc gia
magnanimity
/ˌmægnəˈnɪmɪti/
lòng quảng đại
2. "e" được phát âm là /ə/
Example
Transcription
Listen
Meaning
answer
/ˈɑːntsə(r)/
trả lời
mother
/ˈmʌðə(r)/
mẹ
silent
/ˈsaɪlənts/
im lặng
open
/ˈəʊpən/
mở ra
chicken
/ˈtʃɪkɪn/
gà con
prudent
/ˈpruːdənt/
thận trọng
generous
/ˈdʒenərəs/
quảng đại, độ lượng
different
/ˈdɪfərənt/
khác nhau
sentence
/ˈsentənts/
câu văn
punishment
/ˈpʌnɪʃmənt/
trừng phạt
3. "o" được phát âm là /ə/
Example
Transcription
Listen
Meaning
atom
/ˈætəm/
nguyên tử
bosom
/ˈbʊzəm/
lòng, tâm trí
compare
/kəmˈpeə(r)/
so sánh
control
/kənˈtrəʊl/
kiểm soát
continue
/kənˈtɪnjuː/
tiếp tục
freedom
/ˈfriːdəm/
sự tự do
handsome
/ˈhænsəm/
lịch sự, hào hoa
random
/ˈrændəm/
tình cờ, ngẫu nhiên
rancorous
/ˈræŋkərəs/
hay thù oán, hiềm khích
pardon
/ˈpɑːdən/
sự tha lỗi
cordon
/ˈkɔːdən/
vòng đai, vòng cấm địa
4. "u" được phát âm là /ə/
Example
Transcription
Listen
Meaning
upon
/əˈpɒn/
bên trên
picture
/ˈpɪktʃə(r)/
bức tranh
suggest
/səˈdʒest/
gợi ý
surprise
/səˈpraɪz/
ngạc nhiên
survey
/ˈsɜːveɪ/
khảo sát
5. "ou" được phát âm là /ə/
Example
Transcription
Listen
Meaning
famous
/ˈfeɪməs/
nổi tiếng
dangerous
/ˈdeɪndʒərəs/
nguy hiểm
anxious
/ˈæŋkʃəs/
lo âu
 







Các ý kiến mới nhất