Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 12 Cách phát âm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:14' 17-11-2012
    Dung lượng: 205.0 KB
    Số lượt tải: 20
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 12
    Short vowel /ə/
    Nguyên âm ngắn /ə/
    
    Introduction
    Cách phát âm: Đây là một nguyên âm rất ngắn. Khi phát âm đưa lưỡi lên phía trước và hơi hướng lên trên.
    (Những nguyên âm như a, e, i, o, u trong phần không nhấn mạnh của một chữ có thể được phát âm là /ə/ hoặc /ɪ/ ví dụ trong từ accept, từ a được phát âm là /ə/ vì nó không phải là từ có trọng âm nhấn vào).
    
    
    
    Example
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    banal
    /bəˈnɑːl/
    
    thường, tầm thường
    
    letter
    /ˈletə(r)/
    
    lá thư
    
    calendar
    /ˈkælɪndə(r)/
    
    lịch
    
    picture
    /ˈpɪktʃə(r)/
    
    bức tranh
    
    figure
    /ˈfɪgə(r)/
    
    con số
    
    thorough
    /ˈθʌrə/
    
    cẩn thận, kĩ lưỡng
    
    madam
    /ˈmædəm/
    
    quý bà
    
    nation
    /ˈneɪʃən/
    
    quốc gia
    
    woman
    /ˈwʊmən/
    
    phụ nữ
    
    accept
    /əkˈsept/
    
    chấp nhận
    
    effort
    /ˈefət/
    
    nỗ lực
    
    from
    /frəm/
    
    từ (đâu đó)
    
    around
    /əˈraʊnd/
    
    xung quanh
    
    available
    /əˈveɪləbļ/
    
    sẵn có
    
    surprise
    /səˈpraɪz/
    
    ngạc nhiên
    
    ago
    /əˈgəʊ/
    
    trước đây
    

    1. "a" được phát âm là /ə/
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    banana
    /bəˈnɑːnə/
    
    quả chuối
    
    sofa
    /ˈsəʊfə/
    
    ghế bàng
    
    apartment
    /əˈpɑːtmənt/
    
    căn hộ
    
    separate
    /ˈsepərət/
    
    chia rẽ
    
    changeable
    /ˈtʃeɪndʒəbļ/
    
    có thể thay đổi được
    
    balance
    /ˈbælənts/
    
    cân bằng
    
    explanation
    /ˌekspləˈneɪʃən/
    
    sự giải thích
    
    capacity
    /kəˈpæsəti/
    
    sức chứa
    
    nation
    /ˈneɪʃən/
    
    thuộc quốc gia
    
    magnanimity
    /ˌmægnəˈnɪmɪti/
    
    lòng quảng đại
    
    2. "e" được phát âm là /ə/
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    answer
    /ˈɑːntsə(r)/
    
    trả lời
    
    mother
    /ˈmʌðə(r)/
    
    mẹ
    
    silent
    /ˈsaɪlənts/
    
    im lặng
    
    open
    /ˈəʊpən/
    
    mở ra
    
    chicken
    /ˈtʃɪkɪn/
    
    gà con
    
    prudent
    /ˈpruːdənt/
    
    thận trọng
    
    generous
    /ˈdʒenərəs/
    
    quảng đại, độ lượng
    
    different
    /ˈdɪfərənt/
    
    khác nhau
    
    sentence
    /ˈsentənts/
    
    câu văn
    
    punishment
    /ˈpʌnɪʃmənt/
    
    trừng phạt
    
    3. "o" được phát âm là /ə/
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    atom
    /ˈætəm/
    
    nguyên tử
    
    bosom
    /ˈbʊzəm/
    
    lòng, tâm trí
    
    compare
    /kəmˈpeə(r)/
    
    so sánh
    
    control
    /kənˈtrəʊl/
    
    kiểm soát
    
    continue
    /kənˈtɪnjuː/
    
    tiếp tục
    
    freedom
    /ˈfriːdəm/
    
    sự tự do
    
    handsome
    /ˈhænsəm/
    
    lịch sự, hào hoa
    
    random
    /ˈrændəm/
    
    tình cờ, ngẫu nhiên
    
    rancorous
    /ˈræŋkərəs/
    
    hay thù oán, hiềm khích
    
    pardon
    /ˈpɑːdən/
    
    sự tha lỗi
    
    cordon
    /ˈkɔːdən/
    
    vòng đai, vòng cấm địa
    
    4. "u" được phát âm là /ə/
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    upon
    /əˈpɒn/
    
    bên trên
    
    picture
    /ˈpɪktʃə(r)/
    
    bức tranh
    
    suggest
    /səˈdʒest/
    
    gợi ý
    
    surprise
    /səˈpraɪz/
    
    ngạc nhiên
    
    survey
    /ˈsɜːveɪ/
    
    khảo sát
    
    5. "ou" được phát âm là /ə/
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    famous
    /ˈfeɪməs/
    
    nổi tiếng
    
    dangerous
    /ˈdeɪndʒərəs/
    
    nguy  hiểm
    
    anxious
    /ˈæŋkʃəs/
    
    lo âu
    
    
     
    Gửi ý kiến