Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 13 Cách phát âm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:13' 17-11-2012
    Dung lượng: 289.0 KB
    Số lượt tải: 18
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 13
    Diphthong /eɪ/
    Nguyên âm đôi /eɪ/
    
    Introduction
    Cách phát âm: phát âm hơi kéo dài từ /e/ dần dần chuyển đến và kết thúc tại /ɪÂm /ɪ/ phát âm rất ngắn và nhanh.
    
    
    
    Example
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    pay
    /peɪ/
    
    trả tiền
    
    shade
    /ʃeɪd/
    
    bóng tối, bóng râm
    
    tail
    /teɪl/
    
    cái đuôi
    
    eight
    /eɪt/
    
    số 8
    
    steak
    /steɪk/
    
    miếng cá, thịt để nướng
    
    hey
    /heɪ/
    
    ê, này...
    
    face
    /feɪs/
    
    khuôn mặt
    
    raise
    /reɪz/
    
    tăng lên
    
    amazing
    /əˈmeɪz/
    
    làm sửng sốt, kinh ngạc
    
    straight
    /streɪt/
    
    thẳng
    
    hate
    /heɪt/
    
    ghét
    
    baby
    /ˈbeɪbi/
    
    đứa bé
    
    feign
    /feɪn/
    
    giả vờ, bịa chuyện
    
    paper
    /ˈpeɪpə(r)/
    
    tờ giấy
    
    later
    /`leɪtə(r)/
    
    muộn hơn
    
    potato
    /pəˈteɪtəʊ/
    
    khoai tây
    
    gray
    /greɪ/
    
    màu xám
    
    they
    /ðeɪ/
    
    họ
    
    Identify the vowels which are pronounce /eɪ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /eɪ
    1. "a" được phát âm là /eɪ/
    + Trong những từ có một âm tiết và có hình thức tận cùng bằng a+phụ âm+e
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    gate
    /geɪt/
    
    cổng
    
    safe
    /seɪf/
    
    an toàn
    
    tape
    /teɪp/
    
    dây, dải băng
    
    date
    /deɪt/
    
    ngày
    
    late
    /leɪt/
    
    muộn
    
    lake
    /leɪk/
    
    hồ nước
    
    cape
    /keɪp/
    
    mũi đất
    
    mane
    /meɪn/
    
    lông bờm
    
    mate
    /meɪt/
    
    bạn cùng học
    
    fate
    /feɪt/
    
    số phận
    
    + Trong một âm tiết ở liền trước có tận cùng bằng "ion" và "ian"
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    nation
    /ˈneɪʃən/
    
    quốc gia
    
    translation
    /trænsˈleɪʃən/
    
    biên dịch
    
    preparation
    /ˌprepərˈeɪʃən/
    
    sự chuẩn bị
    
    invasion
    /ɪnˈveɪʒən/
    
    sự xâm chiếm
    
    liberation
    /ˌlɪbəˈreɪʃən/
    
    sự phóng thích
    
    Asian
    /`eɪʒn/
    
    người Châu Á
    
    Canadian
    /kəˈneɪdiən/
    
    người Canada
    
    Australian
    /ɒsˈtreɪliən/
    
    người Úc
    
    Ngoại lệ:
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    mansion
    /ˈmæntʃən/
    
    lâu đài
    
    companion
    /kəmˈpænjən/
    
    bạn đồng hành
    
    Italian
    /ɪ`tæljən/
    
    người Ý
    
    Librarian
    /laɪˈbreəriən/
    
    người quản thư viện
    
    vegetarian
    /ˌvedʒɪˈteəriən/
    
    người ăn chay
    
    2. "ai" được phát âm là /eɪ/ khi đứng trước một phụ âm trừ "r"
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    rain
    /reɪn/
    
    mưa
    
    tail
    /teɪl/
    
    đuôi
    
    train
    /treɪn/
    
    tầu hỏa
    
    paint
    /peɪnt/
    
    sơn
    
    bail
    /beɪl/
    
    tiền bảo lãnh
    
    hail
    /heɪl/
    
    chào mừng
    
    mail
    /meɪl/
    
    thư
    
    nail
    /neɪl/
    
    móng tay
    
    sail
    /seɪl/
    
    cái buồm
    
    maid
    /meɪd/
    
    người hầu gái
    
    afraid
    /əˈfreɪd/
    
    lo sợ, e ngại
    
    wait
    /weɪt/
    
    đợi chờ
    
    3. "ay" thường được phát âm là /eɪ/ trong những từ có tận cùng bằng "ay"
    Example
    Transcription
    Listen
    Meaning
    
    clay
    /kleɪ/
    
    đất sét
    
    day
    /deɪ/
    
    ngày
    
    hay
    /heɪ/
    
    cỏ khô
    
    gay
    /geɪ/
    
    vui vẻ
    
    play
    /pleɪ/
    
    chơi
    
    ray
    /reɪ/
    
    tia sáng
    
     
    Gửi ý kiến