Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài tập bám sát Tiếng Anh 6- Đáp án+ Giải thích (1)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:01' 07-04-2013
    Dung lượng: 60.0 KB
    Số lượt tải: 194
    Số lượt thích: 0 người
    I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others in each line.
    1.
    A. street B. teacher C. people D. eight
    Phần gạch chân trong từ "eight" được phát âm là //, còn trong các từ còn lại được phát âm là /iA. /striːt/; Btiː/; C. piːpl/; D. //).
    2.
    A. board B. morning C. four D. open
    Phần gạch chân của từ "open" đọc là /əʊ/, còn trong các từ khác đọc là /ɔA. /ːd/; B. ː/; C. /D. /).
    3.
    A. six B. nine C. fine D. hi

    "i" trong từ "six" được phát âm là /ɪ/, còn trong các từ còn lại phát âm là // (A. //; B. //, C. //; D. //).
    4.
    A. say B. bag C. make D. eraser
    "a" trong từ "bag" được phát âm là /æ/, còn trong các từ còn lại được phát âm là // (A. //; B. /bæg/; C. // D. /ɪˈ/).

    II.Choose the best answer from A,B,C or D

    1. His father is waiting ______ a bus.
    A. to
    B. of
    C. for
    D. in

    to wait for st: đợi cái gì

    2. Does your brother ______ any games?- No, he doesn’t.
    A. play
    B. plays
    C. playing
    D. to play

    Đây là câu hỏi nghi vấn với động từ thường ở hiện tại đơn, khi đó ta mượn trợ động từ đảo lên trước chủ ngữ, động từ chính giữ nguyên thể.

    3. A: ______ are you going to stay with?
    B: My sister and my brother.
    A. What
    B. Who
    C. Where
    D. When

    Ở đây ta cần từ để hỏi về người.

    4. Which cinema ______ ?
    A. do you want to go to
    B. do you want to go it
    C. you want to go
    D. do you want to go
    Câu hỏi ở hiện tại đơn với từ để hỏi, ta mượn trợ động từ "do/does" đảo lên trước chủ ngữ, động từ chính giữ nguyên thể. Đi đến nơi nào đó chúng ta có "go to". Do đó đáp án đúng trong câu này là A. Nếu như câu hỏi bắt đầu bằng "Where" thì chúng ta không cần dùng giới từ "to" sau "go".

    5. Find a mistake in the following sentence:
    How much rooms are there in the new house?
    A. much
    B. rooms
    C. are
    D. in
    "room" là danh từ đếm được ta phải dùng "many".

    6. She _____ to the radio in the morning.
    A. listen
    B. watch
    C. listens
    D. watches
    - listen to the radio: nghe đài - Chủ từ là "she" ngôi thứ ba số ít nên động từ phải chia số ít bằng cách thêm "s" vào cuối.

    7. Which grade _____ your sister in?
    A. are
    B. be
    C. is
    D. am

    Chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít "your sister" nên ta dùng động từ "to be" là "is".

    8. A: Do children have math on Monday?
    B: ______.
    A. Yes, they have
    B. No, they don’t
    C. Yes, they don’t
    D. No, they not have
    Câu hỏi nghi vấn với trợ động từ "Do" thì câu trả lời thường là "Yes, S + do/ No, S + don`t".
    9. There is an English examination ______ Friday , 11th December.
    A. in
    B. at
    C. to
    D. on
    - on + thứ, ngày
    10. The boy looks a little thin ,______ he is strong.
    A. and
    B. for
    C. or
    D. but
    Dùng "but" giữa hai vế mang nghĩa đối lập.

    III. Read the passage and
    Avatar

    Bài tập bám sát Tiếng Anh 6- Đáp án + Giải thích

     
    Gửi ý kiến