website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 5 - 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:00' 24-02-2013
Dung lượng: 306.0 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:00' 24-02-2013
Dung lượng: 306.0 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
UNIT 5: THINGS I DO
Word
Transcript
Class
Meaning
Example
day
/dei/
n
ngày
I play badminton every day.
today
/tə`dei/
n
hôm nay
I visit my grandfather today.
School day
/sku:l dei/
n
ngày đi học
My school days are from Monday to Friday.
weekday
/`wi:kdei/
n
ngày trong tuần
I have to get up at 5 o`clock on weekdays.
weekend
/wi:kend/
n
ngày cuối tuần
What will you do on this weekend?
week
/wi:k/
n
tuần lễ
Each week has seven days.
tomorrow
/tə`mɔrou/
n
ngày mai
I will play football tomorrow.
holiday
/`hɔlədi/
n
ngày nghỉ, ngày lễ
I like travelling on holidays.
working day
/`wə:kiɳ dei/
n
ngày làm việc
Today is my working day.
Monday
/`mʌndeɪ/
n
Thứ Hai
I have English on Monday.
Tuesday
/`tju:zdi/
n
thứ Ba
What do you learn on Tuesday?
Wednesday
/`wenzdi/
n
thứ Tư
I play chess on every Wednesday afternoon.
Thursday
/`θə:zdi/
n
thứ Năm
What are you going to do on Thursday evening?
Friday
/`fraidi/
n
thứ Sáu
I learn to draw every Friday.
Saturday
/`sætədi/
n
thứ Bảy
We often go to the cinema on Saturday evening.
Sunday
/`sʌndi/
n
chủ Nhật
Why don`t we go out on this Sunday?
every day
/`evri dei/
adv
hằng ngày
My sister watches TV every day.
timetable
/`taim,teibl/
n
thời khóa biểu
This is a new timetable.
schedule
/`ʃedju:l/
n
thời khóa biểu
Have you seen the new schedule?
language
/`læɳgwiʤ/
n
ngôn ngữ
English is the international language.
English
/`iɳgliʃ/
n
tiếng Anh
I like learning English.
Mathematics
/,mæθi`mætiks/
n
Toán học
We have Mathematics on Monday.
Literature
/`litəritʃə/
n
Văn học, văn chương
My sister is very good at Literature.
History
/`histəri/
n
Lịch sử
History is a very useful subject.
Geography
/ʤi`ɔgrəfi/
n
Điạ lý
We know more about the countries through Geography.
Biology
/bai`ɔləʤi/
n
Sinh học
What day do you have Biology?
Physical education
/`fizikəl ,edju:`keiʃn/
n
Thể dục
We love Physical education.
homework
/`houmwə:k/
n
bài tập về nhà
Why don`t you do your homework?
housework
/`hauswə:k/
n
việc nhà
Do you often do housework?
music
/`mju:zik/
n
nhạc
I listen to music everyday.
sports
/spɔ:ts/
n
thể thao (nói chung)
Do you like sports?
sport
/spɔ:t/
n
môn thể thao
I like this sport.
volleyball
/`vɔlibɔ:l/
n
bóng chuyền
My brother plays volleyball very well.
soccer
/`sɔkə/
n
bóng đá
We usually play soccer after school.
badminton
/`bædmintən/
n
cầu lông
My teacher is very good at badminton.
game
/geim/
n
trò chơi
Do you like this game?
play
/plei/
v
chơi
I play badminton every afternoon.
shower
/`ʃouə/
n
vòi tắm hoa sen
I take a shower before going to school.
canteen
/kæn`ti:n/
n
nhà ăn tập thể
We have lunch at the canteen.
start
/stɑ:t/
v
bắt đầu
My class starts at 7 o`clock.
begin
/bi`gin/
v
bắt đầu
I begin learning English.
finish
/`finiʃ/
v
chấm dứt, kết thúc
My class finishes at 11 o`clock.
end
/end/
v
hết, chấm dứt
The film ends with a happy ending.
eat
/i:t/
v
ăn
What do you eat?
use
/ju:s/
v
sử dụng, dùng
Can I use this computer?
watch
/wɔtʃ/
v
xem
 







Các ý kiến mới nhất