Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 5 - 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:00' 24-02-2013
    Dung lượng: 306.0 KB
    Số lượt tải: 21
    Số lượt thích: 0 người

    UNIT 5: THINGS I DO

    Word
    Transcript
    Class
    Meaning
    Example
    
    day
    /dei/
    n
    ngày
    I play badminton every day. 
    
    today
    /tə`dei/
    n
    hôm nay
    I visit my grandfather today. 
    
    School day
    /sku:l dei/
    n
    ngày đi học
    My school days are from Monday to Friday. 
    
    weekday
    /`wi:kdei/
    n
    ngày trong tuần
    I have to get up at 5 o`clock on weekdays. 
    
    weekend
    /wi:kend/
    n
    ngày cuối tuần
    What will you do on this weekend? 
    
    week
    /wi:k/
    n
    tuần lễ
    Each week has seven days. 
    
    tomorrow
    /tə`mɔrou/
    n
    ngày mai
    I will play football tomorrow. 
    
    holiday
    /`hɔlədi/
    n
    ngày nghỉ, ngày lễ
    I like travelling on holidays. 
    
    working day
    /`wə:kiɳ dei/
    n
    ngày làm việc
    Today is my working day. 
    
    Monday
    /`mʌndeɪ/
    n
    Thứ Hai
    I have English on Monday. 
    
    Tuesday
    /`tju:zdi/
    n
    thứ Ba
    What do you learn on Tuesday? 
    
    Wednesday
    /`wenzdi/
    n
    thứ Tư
    I play chess on every Wednesday afternoon. 
    
    Thursday
    /`θə:zdi/
    n
    thứ Năm
    What are you going to do on Thursday evening? 
    
    Friday
    /`fraidi/
    n
    thứ Sáu
    I learn to draw every Friday. 
    
    Saturday
    /`sætədi/
    n
    thứ Bảy
    We often go to the cinema on Saturday evening. 
    
    Sunday
    /`sʌndi/
    n
    chủ Nhật
    Why don`t we go out on this Sunday? 
    
    every day
    /`evri dei/
    adv
    hằng ngày
    My sister watches TV every day. 
    
    timetable
    /`taim,teibl/
    n
    thời khóa biểu
    This is a new timetable. 
    
    schedule
    /`ʃedju:l/
    n
    thời khóa biểu
    Have you seen the new schedule? 
    
    language
    /`læɳgwiʤ/
    n
    ngôn ngữ
    English is the international language. 
    
    English
    /`iɳgliʃ/
    n
    tiếng Anh
    I like learning English. 
    
    Mathematics
    /,mæθi`mætiks/
    n
    Toán học
    We have Mathematics on Monday. 
    
    Literature
    /`litəritʃə/
    n
    Văn học, văn chương
    My sister is very good at Literature. 
    
    History
    /`histəri/
    n
    Lịch sử
    History is a very useful subject. 
    
    Geography
    /ʤi`ɔgrəfi/
    n
    Điạ lý
    We know more about the countries through Geography. 
    
    Biology
    /bai`ɔləʤi/
    n
    Sinh học
    What day do you have Biology? 
    
    Physical education
    /`fizikəl ,edju:`keiʃn/
    n
    Thể dục
    We love Physical education. 
    
    homework
    /`houmwə:k/
    n
    bài tập về nhà
    Why don`t you do your homework? 
    
    housework
    /`hauswə:k/
    n
    việc nhà
    Do you often do housework? 
    
    music
    /`mju:zik/
    n
    nhạc
    I listen to music everyday. 
    
    sports
    /spɔ:ts/
    n
    thể thao (nói chung)
    Do you like sports? 
    
    sport
    /spɔ:t/
    n
    môn thể thao
    I like this sport. 
    
    volleyball
    /`vɔlibɔ:l/
    n
    bóng chuyền
    My brother plays volleyball very well. 
    
    soccer
    /`sɔkə/
    n
    bóng đá
    We usually play soccer after school. 
    
    badminton
    /`bædmintən/
    n
    cầu lông
    My teacher is very good at badminton. 
    
    game
    /geim/
    n
    trò chơi
    Do you like this game? 
    
    play
    /plei/
    v
    chơi
    I play badminton every afternoon. 
    
    shower
    /`ʃouə/
    n
    vòi tắm hoa sen
    I take a shower before going to school. 
    
    canteen
    /kæn`ti:n/
    n
    nhà ăn tập thể
    We have lunch at the canteen. 
    
    start
    /stɑ:t/
    v
    bắt đầu
    My class starts at 7 o`clock. 
    
    begin
    /bi`gin/
    v
    bắt đầu
    I begin learning English. 
    
    finish
    /`finiʃ/
    v
    chấm dứt, kết thúc
    My class finishes at 11 o`clock. 
    
    end
    /end/
    v
    hết, chấm dứt
    The film ends with a happy ending. 
    
    eat
    /i:t/
    v
    ăn
    What do you eat? 
    
    use
    /ju:s/
    v
    sử dụng, dùng
    Can I use this computer? 
    
    watch
    /wɔtʃ/
    v
    xem
     
    Gửi ý kiến