website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 13 - 16

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:15' 24-02-2013
Dung lượng: 308.5 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:15' 24-02-2013
Dung lượng: 308.5 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
UNIT 13: ACTIVITIES AND THE SEASONS
Word
Transcript
Class
Meaning
Example
activity
/æk`tiviti/
n
hoạt động, sinh hoạt
Do you like sporting activities?
season
/`si:zn/
n
mùa
There are four seasons in my country.
weather
/`weθə/
n
thời tiết
What is the weather like today?
Summer
/`sʌmə/
n
mùa hè
It`s very hot in the Summer.
Winter
/wintə/
n
mùa đông
I hate the Winter.
Autumn
/`ɔ:təm/
n
mùa thu
It`s very cool in the Autumn.
Fall
/fɔ:l/
n
mùa thu
Do you like Fall?
Spring
/spriɳ/
n
mùa xuân
It`s warm in the Spring.
rain
/rein/
n/v
mưa
There are heavy rains in Hanoi now.
rainy season
/`reini `si:zn/
n
mùa mưa
It rains every day in the rainy season.
wet season
/ wet`si:zn/
n
mùa mưa
There is a wet season and a dry season in my country.
dry season
/drai `si:zn/
n
mùa khô
It seldom rains in the dry season.
sunny season
/ `sʌni`si:zn/
n
mùa nắng
It`s very hot in the sunny season.
hot
/hɔt/
adj
nóng
I feel very hot.
cold
/kould/
adj
lạnh, rét
Would you like a glass of cold water?
cool
/ku:l/
adj
mát
I like cool weather.
warm
/wɔ:m/
adj
ấm
It`s warm today.
dry
/drai/
adj
khô
It`s cold and dry.
wet
/wet/
adj
ướt, ẩm ướt
I am wet because it`s raining.
humid
/`hju:mid/
adj
ẩm, ẩm ướt
I hate humid weather.
sultry
/`sʌltri/
adj
oi bức
I feel tired because it is very sultry.
basketball
/`bɑ:skitbɔ:l/
n
bóng rổ
He likes playing basketball.
volleyball
/`vɔlibɔ:l/
n
bóng chuyền
She can play volleyball very well.
go for a walk
/gou fɔ ə wɔ:k/
v
đi dạo
I want to go for a walk.
go sailing
/gou seiliɳ/
v
đi chơi thuyền buồm
Do you want to go sailing?
die
/dai/
v
chết
He died because of age.
UNIT 14: MAKING PLANS
Word
Transcript
Class
Meaning
Example
plan
/plæn/
n
kế hoạch, dự án
Do you have any plans for this Summer?
plan
/plæn/
v
lập kế hoạch, dự tính
I have to plan for a new project.
vacation
/və`keiʃn/
n
kỳ nghỉ
What are you going to do for vacation?
holiday
/`hɔlədi/
n
kỳ nghỉ, ngày lễ
I often visit my grandparents on Summer holiday.
go on holiday
/gou ɔn `hɔlədi/
v
đi nghỉ
Where will you go on holiday?
Summer vacation
/ `sʌmə və`keiʃn/
n
kỳ nghỉ hè
We often enjoy our Summer vacation in the countryside.
destination
/,desti`neiʃn/
n
điểm đến, nơi đến
The next destination is Ha Long bay.
citadel
/`sitədl/
n
thành quách, thành trì
This is a very ancient citadel.
bay
/bei/
n
vịnh
Ha Long bay is very beautiful.
beach
/bi:tʃ/
n
bãi biển
We are going to Sam Son beach.
pagoda
/pə`goudə/
n
chùa
My grandmother usually goes to the pagoda.
match
/mætʃ/
n
trận đấu
This is a very important football match.
camera
/`kæmərə/
n
máy ảnh, máy quay phim
I bought a new camera yesterday.
group
/gru:p/
n
nhóm
The class is divided into two groups.
suggestion
/sə`ʤestʃn/
n
lời đề nghị, sự gợi ý
Thank you so much for your suggestion.
idea
/ai`diə/
n
ý,ý tưởng
That`s a good idea.
note
/nout/
n
lời ghi chép, lời ghi chú
You need to take note.
visit
 







Các ý kiến mới nhất