Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 9 - 12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:08' 24-02-2013
    Dung lượng: 315.5 KB
    Số lượt tải: 19
    Số lượt thích: 0 người

    UNIT 9: THE BODY

    Word
    Transcript
    Class
    Meaning
    Example
    
    arm
    /ɑ:m/
    n
    cánh tay
    There is a bruise on his arm. 
    
    hand
    /hænd/
    n
    bàn tay
    I want to hold your hand. 
    
    finger
    /`fiɳgə/
    n
    ngón tay
    Each person has 10 fingers. 
    
    body
    /`bɔdi/
    n
    cơ thể, thân thể
    You should keep your body clean. 
    
    parts of the body
    /pɑ:t əv ðə`bɔdi/
    n
    các bộ phận của cơ thể
    Can you name the main parts of the body? 
    
    chest
    /tʃest/
    n
    ngực
    There is a red spot on his chest. 
    
    head
    /hed/
    n
    đầu
    She shakes her head when she doesn`t agree. 
    
    shoulder
    /`ʃouldə/
    n
    vai
    You can cry on my shoulder. 
    
    leg
    /leg/
    n
    chân
    His leg was broken yesterday. 
    
    foot
    /fut/
    n
    bàn chân (số ít)
    I often go to school on foot. 
    
    feet
    /fi:t/
    n
    bàn chân (số nhiều)
    You have to wash your feet before going to bed. 
    
    toe
    /tou/
    n
    ngón chân
    That man has 11 toes. 
    
    face
    /feis/
    n
    mặt
    She has a round face. 
    
    hair
    /heə/
    n
    tóc, mái tóc
    My sister has long black hair. 
    
    eye
    /ai/
    n
    mắt
    My teacher has brown eyes. 
    
    nose
    /nouz/
    n
    mũi
    That man has a very big nose. 
    
    mouth
    /mauθ/
    n
    miệng
    Please open your mouth. 
    
    ear
    /iə/
    n
    tai
    Her ears look very weird. 
    
    lip
    /lip/
    n
    môi
    Her lips are quite thin. 
    
    tooth
    /tu:θ/
    n
    răng (1 cái răng)
    I have a decayed tooth. 
    
    teeth
    /ti:θ/
    n
    răng (số nhiều, từ 2 cái trở lên)
    You should brush your teeth three times a day. 
    
    actor
    /`æktə/
    n
    diễn viên (nam)
    He is a famous actor. 
    
    actress
    /`æktris/
    n
    diễn viên (nữ)
    She dreams about becoming an actress. 
    
    singer
    /`siɳə/
    n
    ca sĩ
    Britney Spears is a famous singer. 
    
    colour/ color
    /`kʌlə/
    n
    màu
    What colour do you like? 
    
    gymnast
    /`ʤimnæst/
    n
    vận động viên thể dục
    My brother is a gymnast. 
    
    weightlifter
    /`weiliftə/
    n
    vận động viên cử tạ
    He is a weightlifter. 
    
    monster
    /`mɔnstə/
    n
    ác quỷ, quái vật
    Are you scared of monsters? 
    
    clap
    /klæp/
    v/n
    vỗ tay (v), tiếng vỗ tay (n)
    That little boy is clapping. 
    
    continue
    /kən`tinju:/
    v
    tiếp tục
    They continue playing soccer. 
    
    draw
    /drɔ:/
    v
    vẽ
    Are you good at drawing? 
    
    choose
    //tʃu:z/
    v
    chọn
    Do you choose the red pen or the blue pen? 
    
    tall
    /tɔ:l/
    adj
    cao, lớn
    She is very tall. 
    
    short
    /ʃɔ:t/
    adj
    thấp, ngắn
    He is short and fat. 
    
    thin
    /θin/
    adj
    gầy, mỏng
    My father is very thin. 
    
    fat
    /fæt/
    adj
    béo, mập
    My brother is very fat. 
    
    heavy
    /`hevi/
    adj
    nặng
    This bag is very heavy. 
    
    light
    /lait/
    adj
    nhẹ
    This bag is heavy but that bag is light.
    
    weak
    /wi:k/
    adj
    yếu
    My grandmother is quite weak now. 
    
    strong
    /strɔɳ/
    adj
    khỏe, mạnh
    That boy is very strong. 
    
    round
    /raund/
    adj
    tròn
    There is a round table in the living room. 
    
    oval
    /`ouvəl/
    adj
    trái xoan
    She has an oval face. 
    
    full
    /ful/
    adj
    đầy đặn, dày
    She has a full face. 
    
    long
    /lɔɳ/
    adj
    dài
    Her hair is very long. 
    
    good-looking
    /gud/-luking/
    adj
    xinh, đẹp (cho nam/ nữ)
    Your sister is good-looking. 
    
    beautiful
    /
     
    Gửi ý kiến