Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Vocabulary- 9th (Bài viết) >

    Vocabulary 9th form- UNIT9

    Word

    Transcript

    Class

    Audio

    Meaning

    abrupt

    /əˈbrʌpt/

    adj

     

    bất ngờ, đột ngột

    battery

    /ˈbat(ə)ri/

    n

     

    ắc quy, pin

    behave

    /bɪˈheɪv/

    v

     

    cư xử, ứng xử, có cử chỉ, hành động

    border

    /ˈbɔːdə/

    v

     

    tiếp giáp với, giáp với

    bureau

    /ˈbjʊərəʊ/

    n

     

    văn phòng, cơ quan, cục

    can

    /kan/

    v

     

    đóng hộp

    carriage

    /ˈkarɪdʒ/

    n

     

    xe ngựa

    baby carriage

    /ˈbeɪbi ˈkarɪdʒ/

    n

     

    xe nôi

    Celsius

    /ˈsɛlsɪəs/

    v

     

    độ C, độ bách phân

    coast

    /kəʊst/

    n

     

    bờ biển

    collapse

    /kəˈlaps/

    v

     

    đổ, sụp, sập, đổ sập

    damage

    /ˈdamɪdʒ/

    n

     

    hư hỏng, hỏng hóc, thiệt hại vật chất

    destroy

    /dɪˈstrɔɪ/

    v

     

    phá hủy, phá hỏng

    disaster

    /dɪˈzɑːstə/

    n

     

    tai họa, thảm họa

    earthquake

    /ˈəːθkweɪk/

    v

     

    động đất

    erupt

    /ɪˈrʌpt/

    v

     

    phun, phun trào

    expect

    /ɪkˈspɛkt/

    v

     

    mong đợi

    extensive

    /ɪkˈstɛnsɪv/

    adj

     

    lớn, rộng lớn

    fixture

    /ˈfɪkstʃə/

    n

     

    đồ vật cố định (dùng trong gia đình)

    flashlight

    /ˈflaʃlʌɪt/

    n

     

    đèn pin

    forecast

    /ˈfɔːkɑːst/

    n

     

    bảng dự báo, chương trình dự báo

    funnel

    /ˈfʌn(ə)l/

    n

     

    cái phễu

    furniture

    /ˈfəːnɪtʃə/

    n

     

    đồ đạc, đồ gỗ

    highland

    /ˈhʌɪlənd/

    n

     

    vùng núi, vùng cao

    ladder

    /ˈladə/

    n

     

    cái thang

    latch

    /latʃ/

    n

     

    chốt, chốt cửa, then cửa

    lift

    /lɪft/

    v

     

    nâng lên, nhấc lên

    rim

    /rɪm/

    n

     

    vành, miệng, gọng

    Pacific Rim

    /pəˈsɪfɪk rɪm/

    n

     

    vùng lòng chảo Thái Bình Dương, vành đai Thái Bình Dương

    shift

    /ʃɪft/

    v

    n

     

    sự chuyển dịch, sự thay đổi

    snowstorm

    /ˈsnəʊstɔːm/

    n

     

    bão tuyết

    thunderstorm

    /ˈθʌndəstɔːm/

    n

     

    bão có sấm sét và mưa to

    tidal

    /ˈtʌɪd(ə)l/

    adj

     

    thuộc thủy triều, do thủy triều

    tide

    /tʌɪd/

    n

     

    thủy triều

    tornado

    /tɔːˈneɪdəʊ/

    n

     

    lốc xoáy, bão lớn

    typhoon

    /tʌɪˈfuːn/

    n

     

    bão nhiệt đới

    volcano

    /vɒlˈkeɪnəʊ/

    n

     

    núi lửa

    active volcano

    /ˈaktɪv vɒlˈkeɪnəʊ/

    n

     

    núi lửa đang hoạt động

    extinct volcano

    /ɪkˈstɪŋkt vɒlˈkeɪnəʊ/

     

    n

     

     

    núi lửa đã tắt

    volume

    /ˈvɒljuːm/

    n

     

    lượng, khối lượng, âm lượng

    warn

    /wɔːn/

    v

     

    báo trước, cảnh báo

    wave

    /weɪv/

    n

     

    sóng

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Lò Thị Thanh Huyền @ 01:17 09/12/2013
    Số lượt xem: 1885
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến