Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Vocabulary- 9th (Bài viết) >

    Vocabulary 9th form- UNIT7

    Word

    Transcript

    Class

    Audio

    Meaning

    account for

    /əˈkaʊnt fɔː/

    v

     

    chiếm, là yếu tố của

    appliance

    /əˈplʌɪəns/

    n

     

    đồ dùng, dụng cụ gia đình

    bill

    /bɪl/

    n

     

    hóa đơn

    bulb

    /bʌlb/

    n

     

    bóng đèn tròn

    car pool

    /kɑː puːl/

    n

     

    nhóm người cùng đi chung một xe hơi;

    phần đường dành cho xe hơi chở từ hai người trở lên

    category

    /ˈkatɪg(ə)ri/

    n

     

    loại, hạng

    chopstick

    /ˈtʃɒpstɪk/

    n

     

    chiếc đũa

    chore

    /tʃɔː/

    n

     

    việc vặt

    conserve

    /kənˈsəːv/

    v

     

    bảo tồn, duy trì, gìn giữ

    conservation

    /kɒnsəˈveɪʃ(ə)n/

    n

     

    sự bảo tồn, sự duy trì

    consume

    /kənˈsjuːm/

    v

     

    tiêu dùng

    consumption

    /kənˈsʌm(p)ʃ(ə)n/

    n

     

    sự tiêu dùng

    consumer

    /kənˈsjuːmə/

    n

     

    người tiêu dùng

    crack

    /krak/

    n

     

    vết nứt, vết rạn

    decade

    /ˈdɛkeɪd/

    n

     

    thập niên, thập kỷ, thời kỳ mười năm

    drip

    /drɪp/

    v

     

    nhỏ giọt, rỉ nước

    effectively

    /ɪˈfɛktɪvli/

    adv

     

    một cách có hiệu quả

    efficiency

    /ɪˈfɪʃ(ə)nsi/

    n

     

    hiệu suất cao, năng suất cao, sự hiệu quả

    energy-saving

    /ˈɛnədʒi seɪvɪŋ/

    n

     

    (sự) tiết kiệm năng lượng

    faucet

    /ˈfɔːsɪt/

    n

     

    vòi nước

    hobby

    /ˈhɒbi/

    n

     

    sở thích

    household

    /ˈhaʊshəʊld/

    n

     

    hộ gia đình

    infrastructure

    /ˈɪnfrəstrʌktʃə/

    n

     

    cơ sở hạ tầng

    innovation

    /ɪnəˈveɪʃ(ə)n/

    n

     

    sự đổi mới

    install

    /ɪnˈstɔːl/

    v

     

    lắp đặt, cài đặt

    label

    /ˈleɪb(ə)l/

    v

     

    dán nhãn

    luxury

    /ˈlʌkʃ(ə)ri/

    n

     

    sự, đồ xa xỉ, đắt tiền

    model

    /ˈmɒd(ə)l/

    n

     

    mẫu, mô hình

    nuclear

    /ˈnjuːklɪə/

    adj

     

    thuộc hạt nhân

    ordinary

    /ˈɔːdɪn(ə)ri/

    adj

     

    bình thường, thông thường

    panel

    /ˈpan(ə)l/

    n

     

    bảng, panô

    pipe

    /pʌɪp/

    n

     

    ống nước

    plumber

    /ˈplʌmə/

    n

     

    thợ sửa hệ thống nước

    profitable

    /ˈprɒfɪtəb(ə)l/

    adj

     

    có lãi, đem lại lợi nhuận

    quarter

    /ˈkwɔːtə/

    n

     

    một phần tư

    refrigerator

    /rɪˈfrɪdʒəreɪtə/

    n

     

    tủ lạnh

    receive

    /rɪˈsiːv/

    v

     

    nhận được

    recent

    /ˈriːs(ə)nt/

    adj

     

    gần đây

    replace

    /rɪˈpleɪs/

    v

     

    thay thế

    regularly

    /ˈrɛgjʊlə/

    adv

     

    thường xuyên, đều đặn

    resource

    /rɪˈsɔːs/

    n

     

    nguồn, nguồn lực

    save

    /seɪv/

    v

     

    tiết kiệm, cứu giúp

    separate

    /ˈsɛp(ə)rət/

    adj

     

    riêng, rời nhau, khác nhau

    scheme

    /skiːm/

    n

     

    kế hoạch, mưu đồ

    shortage

    /ˈʃɔːtɪdʒ/

    n

     

    sự thiếu hụt

    source

    /sɔːs/

    n

     

    nguồn, nguồn xuất phát

    suggest

    /səˈdʒɛst/

    v

     

    góp ý, đóng góp ý kiến

    ultimately

    /ˈʌltɪmətli/

    adv

     

    cuối cùng, xét hiệu quả cuối cùng, xét về lâu về dài

    waste

    /weɪst/

    n

     

    chất thải, rác, sự lãng phí

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Lò Thị Thanh Huyền @ 01:13 09/12/2013
    Số lượt xem: 1874
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến