Tìm kiếm Google

Google

Happiness

Tài nguyên dạy học

Google dich

Hỗ trợ trực tuyến

  • (bluebell3107@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Báo mới

    website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Vocabulary- 9th (Bài viết) >

    Vocabulary 9th form- UNIT6

    Word

    Transcript

    Class

    Audio

    Meaning

    environment

    /ɪnˈvʌɪrənm(ə)nt/

    n

     

    môi trường

    complain

    /kəmˈpleɪn/

    v

     

    than phiền, khiếu nại

    complaint

    /kəmˈpleɪnt/

    n

     

    sự than phiền, sự khiếu nại

    deforestation

    /diːˈfɒrɪsteiʃn/

    n

     

    sự tàn phá rừng, hiện tượng rừng bị tàn phá

    dump

    /dʌmp/

    n

     

    bãi đổ, nơi chứa

    dynamite

    /ˈdʌɪnəmʌɪt/

    v

     

    thuốc nổ

    fence

    /fɛns/

    n

     

    hàng rào, rào chắn

    fly

    /flʌɪ/

    n

     

    con ruồi

    fly

    /flʌɪ/

    v

     

    bay

    foam

    /ˈfɔːrəm/

    n

     

    bọt

    garbage

    /ˈgɑːbɪdʒ/

    n

     

    rác thải

    junk-yard

    /dʒʌŋk jɑːd/

    n

     

    bãi chứa đồ phế thải

    leaf(sing)- leaves(pl)

    /liːf/

    /liːvz/

    n

     

    lá cây

    litter

    /ˈlɪtə/

    v

     

    vứt rác bừa bãi

    questionnaire

    /ˌkwɛstʃəˈnɛː/

    n

     

    bản câu hỏi

    pesticide

    /ˈpɛstɪsʌɪd/

    n

     

    thuốc trừ sâu

    pollution

    /pəˈluːʃ(ə)n/

    n

     

    sự ô nhiễm

    raw sewage

    /rɔː suːɪdʒ/

    n

     

    nước thải chưa qua xử lý

    sand

    /sænd/

    n

     

    cát

    achieve

    /əˈtʃiːv/

    v

     

    đạt được, dành được

    fine

    /fʌɪn/

    v

     

    phạt hành chính

    minimize

    /ˈmɪnɪmʌɪz/

    v

     

    giảm thiểu tối đa

    prohibit

    /prə(ʊ)ˈhɪbɪt/`

    v

     

    cấm, ngăn cấm

    pump

    /pʌmp/

    v

     

    bơm

    recycle

    /riːˈsʌɪk(ə)l/

    v

     

    tái chế

    reuse

    /riːˈjuːz/

    v

     

    sử dụng lại

    spoil

    /spɔɪl/

    v

     

    làm hỏng, làm hại

    cover

    /ˈkʌvə/

    v

     

    che phủ, che đậy

    disappointed

    /dɪsəˈpɔɪntɪd/

    adj

     

    thất vọng

    flow

    /fləʊ/

    n

     

    dòng chảy

    folk

    /fəʊk/

    n

     

    người (cách nói thông tục)

    hedge

    /hɛdʒ/

    n

     

    hàng rào (hàng cây tiếp nhau)

    mass

    /mas/

    n

     

    khối, đống

    persuade

    /pəˈsweɪd/

    v

     

    thuyết phục

    persuasive

    /pəˈsweɪsɪv/

    adj

     

    mang tính thuyết phục

    pollute

    /pəˈluːt/

    v

     

    làm ô nhiễm, gây ô nhiễm

    unpolluted

    /ʌnpəˈluːtɪd/

    adj

     

    không bị ô nhiễm, chưa bị ô nhiễm

    prevent

    /prɪˈvɛnt/

    v

     

    ngăn chặn, phòng chống

    provide

    /prəˈvʌɪd/

    v

     

    cung cấp

    reduce

    /rɪˈdjuːs/

    v

     

    làm giảm, giảm

    rock

    /rɒk/

    n

     

    đá, hòn đá, tảng đá

    row

    /rəʊ/

    n

     

    hàng (ngang), hàng lối

    trash

    /traʃ/

    n

     

    đồ cũ bỏ đi, đồ vô dụng

    wrap

    /rap/

    v

     

    gói, bọc lại

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Lò Thị Thanh Huyền @ 01:11 09/12/2013
    Số lượt xem: 1771
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến